Bột pha tiêm TV_CEFTRI 1G điều trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm như nhiễm khuẩn hô hấp, tai mũi họng, da – mô mềm, tiết niệu, lậu, viêm vùng chậu, nhiễm khuẩn huyết, xương khớp, ổ bụng, viêm màng não và dự phòng nhiễm khuẩn phẫu thuật (Hộp 01 lọ x 1g)

Công dụng: Bột pha tiêm TV_CEFTRI 1G được dùng để điều trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm, bao gồm nhiễm khuẩn hô hấp, tai mũi họng, da và mô mềm, tiết niệu, lậu không biến chứng, viêm vùng chậu, nhiễm khuẩn huyết, xương khớp, ổ bụng, viêm màng não và dự phòng nhiễm khuẩn phẫu thuật.

Đối tượng sử dụng: Người bệnh cần điều trị bằng ceftriaxone theo chỉ định của bác sĩ; không dùng cho người mẫn cảm với cephalosporin, có tiền sử phản ứng với penicilin hoặc trẻ em dưới 30 tháng.

Quy cách đóng gói: Hộp 01 lọ x 1g thuốc tiêm bột.

LỢI ÍCH KHI MUA HÀNG
CHI TIẾT SẢN PHẨM
Mô tả

Thành phần

Thành phần hoạt chất: Ceftriaxone 1g, dưới dạng ceftriaxone sodium.

Bột pha tiêm TV_CEFTRI 1G điều trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm như nhiễm khuẩn hô hấp, tai mũi họng, da – mô mềm, tiết niệu, lậu, viêm vùng chậu, nhiễm khuẩn huyết, xương khớp, ổ bụng, viêm màng não và dự phòng nhiễm khuẩn phẫu thuật (Hộp 01 lọ x 1g)
Bột pha tiêm TV_CEFTRI 1G điều trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm như nhiễm khuẩn hô hấp, tai mũi họng, da – mô mềm, tiết niệu, lậu, viêm vùng chậu, nhiễm khuẩn huyết, xương khớp, ổ bụng, viêm màng não và dự phòng nhiễm khuẩn phẫu thuật (Hộp 01 lọ x 1g)

Tác dụng – Chỉ định của Bột pha tiêm TV_CEFTRI 1G điều trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm như nhiễm khuẩn hô hấp, tai mũi họng, da – mô mềm, tiết niệu, lậu, viêm vùng chậu, nhiễm khuẩn huyết, xương khớp, ổ bụng, viêm màng não và dự phòng nhiễm khuẩn phẫu thuật 

TV_CEFTRI 1G được chỉ định trong điều trị các nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm.

Thuốc được dùng trong nhiễm khuẩn đường hô hấp, nhiễm khuẩn tai mũi họng, nhiễm khuẩn da và mô mềm, nhiễm khuẩn đường tiểu, lậu không biến chứng, bệnh lý viêm vùng chậu, nhiễm khuẩn huyết, nhiễm khuẩn xương và khớp, nhiễm khuẩn ổ bụng, viêm màng não.

Thuốc cũng được dùng để dự phòng nhiễm khuẩn trong phẫu thuật.

Liều dùng

  • Người lớn: Liều thường dùng mỗi ngày 1–2g, tiêm 1 lần hoặc chia đều làm 2 lần. Trường hợp nặng có thể dùng đến 4g/ngày.
  • Dự phòng nhiễm khuẩn trong phẫu thuật: Tiêm tĩnh mạch 1 liều duy nhất 1g, dùng từ 0,5–2 giờ trước khi phẫu thuật.
  • Trẻ em: Liều dùng mỗi ngày 50–75mg/kg, tiêm 1 lần hoặc chia đều làm 2 lần. Tổng liều không vượt quá 2g/ngày.
  • Điều trị viêm màng não ở trẻ em: Liều khởi đầu 100mg/kg, không quá 4g. Sau đó dùng tổng liều 100mg/kg/ngày, tiêm 1 lần/ngày. Thời gian điều trị thường từ 7–14 ngày.
  • Nhiễm khuẩn do Streptococcus pyogenes: Cần điều trị ít nhất 10 ngày.
  • Bệnh nhân suy thận và suy gan đồng thời: Điều chỉnh liều dựa theo kết quả kiểm tra các thông số trong máu. Khi độ thanh thải creatinin dưới 10ml/phút, liều ceftriaxon không vượt quá 2g/24 giờ.
  • Người bệnh thẩm phân máu: Liều 2g tiêm cuối đợt thẩm phân đủ để duy trì nồng độ thuốc có hiệu lực đến kỳ thẩm phân sau, thông thường trong 72 giờ.

Cách dùng

  • Tiêm bắp sâu hoặc tiêm truyền tĩnh mạch chậm.
  • Pha dung dịch tiêm bắp: Hòa 1g ceftriaxon trong 3,5ml dung dịch lidocain 1%. Không tiêm quá 1g ceftriaxon tại cùng một vị trí. Không dùng dung dịch có chứa lidocain để tiêm tĩnh mạch.
  • Pha dung dịch tiêm tĩnh mạch: Hòa tan 1g ceftriaxon trong 10ml nước cất pha tiêm, tiêm trong 2–4 phút, tiêm trực tiếp vào tĩnh mạch hoặc qua dây truyền dịch.
  • Pha dung dịch tiêm truyền: Hòa tan 1g ceftriaxon trong 10ml nước cất pha tiêm thành dung dịch 100mg/ml. Sau đó pha loãng tiếp trong dịch truyền tĩnh mạch tương thích để thu được dung dịch nồng độ 10–40mg/ml.
  • Các dịch truyền có thể dùng để pha loãng gồm natri clorid 0,9%, dextrose 5%, dextrose 10%, dextrose 5% và natri clorid 0,9%, dextrose 5% và natri clorid 0,45%. Không dùng dung dịch Ringer lactat để hòa tan thuốc tiêm truyền.
  • Thời gian tiêm truyền ít nhất 30 phút.
  • Dây truyền hoặc bơm tiêm phải được tráng rửa cẩn thận bằng natri clorid 0,9% giữa các lần tiêm ceftriaxon và các thuốc khác như vancomycin để tránh tạo tủa.
  • Không nên pha lẫn ceftriaxon với các thuốc kháng khuẩn khác.
  • Ceftriaxone không được pha với dung dịch chứa calci và không được pha lẫn với aminoglycosid, amsacrin, vancomycin hoặc fluconazol.

Chống chỉ định

  • Mẫn cảm với cephalosporin.
  • Người có tiền sử phản ứng với penicilin.
  • Với dạng thuốc tiêm bắp: Mẫn cảm với lidocain.
  • Không dùng cho trẻ em dưới 30 tháng.

Tác dụng phụ

  • Ceftriaxon dung nạp tốt, khoảng 8% người bệnh được điều trị có tác dụng phụ, tần suất phụ thuộc liều và thời gian điều trị.
  • Thường gặp: Tiêu chảy, phản ứng da, ngứa, nổi ban.
  • Ít gặp: Viêm tĩnh mạch, phù, tăng bạch cầu ưa eosin, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu, nổi mày đay.
  • Hiếm gặp: Đau đầu, chóng mặt, phản vệ, thiếu máu, mất bạch cầu hạt, rối loạn đông máu, viêm đại tràng có màng giả, ban đỏ đa dạng, tiểu tiện ra máu, tăng creatinin huyết thanh.
  • Thông báo cho bác sĩ biết những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác thuốc

  • Khả năng độc với thận của cephalosporin có thể tăng khi dùng cùng gentamicin, colistin hoặc furosemid.
  • Probenecid làm tăng nồng độ ceftriaxon trong huyết tương do làm giảm độ thanh thải của thận.
  • Không pha ceftriaxone với dung dịch chứa calci.
  • Không pha lẫn ceftriaxone với aminoglycosid, amsacrin, vancomycin hoặc fluconazol.

Lưu ý và thận trọng

  • Có nguy cơ dị ứng chéo ở người bệnh dị ứng với penicilin.
  • Thận trọng ở người suy thận.
  • Với người bệnh suy giảm cả chức năng thận và gan đáng kể, liều ceftriaxon không nên vượt quá 2g/ngày.
  • Cần kiểm soát thời gian prothrombin máu ở bệnh nhân suy giảm tổng hợp vitamin K hoặc có dự trữ vitamin K thấp.
  • Thuốc có thể thay thế bilirubin từ albumin huyết thanh, do đó không nên dùng ceftriaxone cho trẻ sơ sinh tăng bilirubin huyết, đặc biệt là trẻ sinh non.
  • Thuốc kê đơn. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Nếu cần thêm thông tin, hãy hỏi ý kiến bác sĩ. Để xa tầm tay trẻ em.

Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Phụ nữ có thai: Chưa có nghiên cứu đầy đủ hoặc kiểm chứng về việc sử dụng ceftriaxon trên phụ nữ mang thai. Chỉ nên dùng thuốc trong thai kỳ khi thật cần thiết.

Phụ nữ cho con bú: Ceftriaxon tiết ra trong sữa mẹ, nên cần thận trọng khi dùng cho phụ nữ cho con bú.

Xử trí khi quá liều

Không có thuốc giải độc đặc hiệu. Xử trí chủ yếu là điều trị triệu chứng.

Cơ chế tác dụng

  • Dược lực học: Ceftriaxon là kháng sinh cephalosporin thế hệ 3, có phổ kháng khuẩn rộng và được dùng dưới dạng tiêm. Tác dụng diệt khuẩn của thuốc là do ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn. Ceftriaxon bền với đa số beta-lactamase, gồm penicilinase và cephalosporinase, của vi khuẩn Gram âm và Gram dương.
  • Dược động học: Ceftriaxon không hấp thu qua đường tiêu hóa nên được dùng bằng đường tiêm. Thuốc phân bố rộng trong các mô và dịch cơ thể, khoảng 85–90% gắn với protein huyết tương. Thời gian bán thải trong huyết tương khoảng 8 giờ. Thuốc qua nhau thai và bài tiết vào sữa với nồng độ thấp. Khoảng 40–65% liều tiêm được bài tiết dưới dạng không đổi qua thận, phần còn lại qua mật rồi cuối cùng qua phân dưới dạng không đổi hoặc bị hệ vi sinh đường ruột chuyển hóa thành hợp chất không còn hoạt tính kháng sinh.

Bảo quản

Bảo quản nơi khô, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng.

Quy cách đóng gói

Hộp 01 lọ x 1g thuốc tiêm bột.

Thông tin thêm

  • Xuất xứ: Việt Nam.
  • Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm TV.PHARM.

Đánh giá & Hỏi đáp

0 đánh giá cho Bột pha tiêm TV_CEFTRI 1G điều trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm như nhiễm khuẩn hô hấp, tai mũi họng, da – mô mềm, tiết niệu, lậu, viêm vùng chậu, nhiễm khuẩn huyết, xương khớp, ổ bụng, viêm màng não và dự phòng nhiễm khuẩn phẫu thuật (Hộp 01 lọ x 1g)

0,00 Đánh giá trung bình
5 ★ 0% | 0 đánh giá
4 ★ 0% | 0 đánh giá
3 ★ 0% | 0 đánh giá
2 ★ 0% | 0 đánh giá
1 ★ 0% | 0 đánh giá
Bột pha tiêm TV_CEFTRI 1G điều trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm như nhiễm khuẩn hô hấp, tai mũi họng, da – mô mềm, tiết niệu, lậu, viêm vùng chậu, nhiễm khuẩn huyết, xương khớp, ổ bụng, viêm màng não và dự phòng nhiễm khuẩn phẫu thuật (Hộp 01 lọ x 1g)
Bột pha tiêm TV_CEFTRI 1G điều trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm như nhiễm khuẩn hô hấp, tai mũi họng, da – mô mềm, tiết niệu, lậu, viêm vùng chậu, nhiễm khuẩn huyết, xương khớp, ổ bụng, viêm màng não và dự phòng nhiễm khuẩn phẫu thuật (Hộp 01 lọ x 1g) Phân loại hàng: Thuốc
Tuyệt vời

Chưa có đánh giá nào cho bộ lọc này.

Thảo luận / Hỏi đáp

Chưa có câu hỏi nào.