Dung dịch tiêm truyền Kiovig 10% điều trị và dự phòng thiếu hụt miễn dịch (Hộp 1 lọ 25ml)

Công dụng: Dung dịch tiêm truyền Kiovig 10% điều trị và dự phòng thiếu hụt miễn dịch.  Xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch.

Đối tượng sử dụng: Dùng theo chỉ định của bác sĩ.

Quy cách đóng gói: Hộp 1 lọ 25ml

LỢI ÍCH KHI MUA HÀNG
CHI TIẾT SẢN PHẨM
Mô tả

Thành phần

  • Hoạt chất chính: Human Normal Immunoglobulin (IgG) – 100mg/ml.
  • Dung môi: Nước pha tiêm.
  • Hàm lượng: Lọ 25ml (tương đương 2,5g globulin miễn dịch).

Chỉ định 

Kiovig 10% được chỉ định trong các trường hợp:

  • Thiếu hụt miễn dịch nguyên phát (Primary Immunodeficiency – PID): Giúp cung cấp kháng thể thụ động nhằm tăng cường sức đề kháng.
  • Suy giảm miễn dịch thứ phát: Do hóa trị, ghép tủy, hoặc bệnh lý ác tính.
  • Xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch (ITP): Dùng để tăng nhanh số lượng tiểu cầu, ngăn ngừa xuất huyết nặng.
  • Hội chứng Guillain-Barré: Hỗ trợ phục hồi thần kinh, giảm triệu chứng liệt.
  • CIDP (Chronic Inflammatory Demyelinating Polyneuropathy): Giúp cải thiện chức năng thần kinh, giảm tiến triển bệnh.
  • Bệnh Kawasaki: Kết hợp với aspirin để giảm nguy cơ biến chứng tim mạch.
Dung dịch tiêm truyền Kiovig 10% điều trị và dự phòng thiếu hụt miễn dịch (Hộp 1 lọ 25ml)
Dung dịch tiêm truyền Kiovig 10% điều trị và dự phòng thiếu hụt miễn dịch (Hộp 1 lọ 25ml)

Liều dùng 

  • Thuốc chỉ sử dụng theo chỉ định và giám sát của bác sĩ chuyên khoa.
  • Thiếu hụt miễn dịch nguyên phát: 0,4 – 0,8 g/kg liều khởi đầu, sau đó duy trì 0,2 – 0,8 g/kg mỗi 3 – 4 tuần.
  • Xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch (ITP): 0,8 – 1 g/kg một lần, có thể lặp lại sau 3 ngày nếu cần.
  • Hội chứng Guillain-Barré: 0,4 g/kg/ngày, trong 5 ngày liên tiếp.
  • CIDP: 2 g/kg chia trong 2 – 5 ngày, sau đó duy trì 1 g/kg mỗi 3 tuần.
  • Bệnh Kawasaki: 2 g/kg liều duy nhất, kết hợp aspirin.
  • Tốc độ truyền phải được điều chỉnh tùy theo dung nạp của bệnh nhân, tránh sốc phản vệ hoặc tác dụng phụ nặng.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với globulin miễn dịch người hoặc tá dược.
  • Bệnh nhân có tiền sử dị ứng nặng với các chế phẩm huyết tương.
  • Người thiếu hụt IgA có kháng thể chống IgA.

Tác dụng phụ

  • Một số tác dụng không mong muốn khi dùng Kiovig 10%:
  • Phổ biến: Sốt, ớn lạnh, nhức đầu, mệt mỏi, buồn nôn.
  • Ít gặp: Tăng men gan, đau khớp, đau bụng.
  • Hiếm nhưng nghiêm trọng: Huyết khối tĩnh mạch, phản vệ, suy thận cấp, vô niệu.
  • Cần theo dõi bệnh nhân trong và sau khi truyền để xử trí kịp thời.

Lưu ý và thận trọng

  • Cẩn trọng ở bệnh nhân có bệnh tim mạch, suy thận, tiểu đường, thừa cân, người cao tuổi.
  • Đảm bảo bệnh nhân được truyền chậm và có giám sát y tế.
  • Ngưng truyền ngay nếu có dấu hiệu sốc phản vệ.
  • Nên xét nghiệm định kỳ chức năng thận, công thức máu khi dùng lâu dài.

Cách bảo quản

Bảo quản ở nhiệt độ 2 – 8°C. Không được đông lạnh. Giữ thuốc trong bao bì gốc để tránh ánh sáng.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 lọ 25ml

Thông tin thêm

  • Công ty đăng ký: Baxalta Innovations GmbH (Áo) – thuộc tập đoàn Takeda.
  • Xuất xứ: Áo
  • Số đăng ký: 540410038423
Đánh giá & Hỏi đáp

0 đánh giá cho Dung dịch tiêm truyền Kiovig 10% điều trị và dự phòng thiếu hụt miễn dịch (Hộp 1 lọ 25ml)

0,00 Đánh giá trung bình
5 ★ 0% | 0 đánh giá
4 ★ 0% | 0 đánh giá
3 ★ 0% | 0 đánh giá
2 ★ 0% | 0 đánh giá
1 ★ 0% | 0 đánh giá
Dung dịch tiêm truyền Kiovig 10% điều trị và dự phòng thiếu hụt miễn dịch (Hộp 1 lọ 25ml)
Dung dịch tiêm truyền Kiovig 10% điều trị và dự phòng thiếu hụt miễn dịch (Hộp 1 lọ 25ml) Phân loại hàng: Thuốc khác
Tuyệt vời

Chưa có đánh giá nào cho bộ lọc này.

Thảo luận / Hỏi đáp

Chưa có câu hỏi nào.

Icon Icon Icon