Thành phần
- Kẽm sulfate heptahydrate tương đương 15mg kẽm.
- Các tá dược: methylparaben, Glycerin, sucrose, orange flavor, nước deionized vừa đủ 1 chai 100 ml.
- Dạng bào chế: Siro.

Tác dụng – Chỉ định
Tác dụng
Kẽm là nguyên tố rất cần thiết trong cơ thể mỗi con người. Nguyên tố này tham gia vào hầu hết hệ thống các enzyme rất cần thiết cho sự tổng hợp protein, acid nucleic, glucid. Trong tất cả các mô đều có kẽm, giúp ổn định mô và hạn chế tổn thương mô.
Chỉ định
Thuốc Zinco Syrup 100ml được dùng để phòng và ngừa các bệnh thiếu kẽm và hỗ trợ điều trị các trường hợp sau:
- Có các triệu chứng thiếu kẽm nặng như tổn thương da và niêm mạc (viêm đầu chi, khô mắt, viêm âm hộ, tiêu chảy).
- Phụ nữ mang thai, cho con bú hoặc có dự định mang thai.
- Tăng cường miễn dịch, nâng cao sức đề kháng cho trẻ nhỏ và người lớn.
- Chế độ ăn uống kém, thiếu dinh dưỡng, mất cân bằng các chất.
- Tiêu chảy cấp và mạn tính kèm rối loạn tiêu hóa như táo bón, chán ăn, chậm tiêu, buồn nôn.
- Vết thương ngoài da lâu lành.
- Bội nhiễm đường tiêu hóa, hô hấp hoặc qua da.
- Trẻ em chậm lớn, còi xương, suy dinh dưỡng.
Liều dùng – Cách dùng thuốc Zinco Syrup 100ml
Liều dùng
Trẻ em thiếu kẽm:
- Trẻ dưới 5 tuổi: 5–10mg/ngày.
- Trẻ 6–14 tuổi: 10–15mg/ngày.
- Trẻ mắc bệnh Wilson:
- Từ 1–5 tuổi: 45mg/ngày.
- Từ 6–15 tuổi: 75mg/ngày.
Người lớn:
- Thiếu kẽm do tiêu chảy, suy dinh dưỡng: 30mg/ngày.
- Viêm da đầu chi: 45mg/ngày.
- Phụ nữ mang thai: 20mg/ngày.
Nên tham khảo ý kiến bác sĩ để có liều dùng phù hợp.
Cách dùng
- Nên dùng Zinco 15mg/5ml theo từng đợt, không nên dùng liên tục trong thời gian dài. Có thể dùng 1–2 tháng, sau đó nghỉ 1 tháng trước khi dùng lại.
- Nên bổ sung kẽm từ chế độ ăn để đạt hiệu quả tốt hơn.
Chống chỉ định
- Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Không dùng cho bệnh nhân suy gan, suy thận hoặc có nguy cơ suy gan, suy thận.
Tác dụng phụ
- Có thể gặp các tác dụng không mong muốn như nôn, tiêu chảy, kích ứng dạ dày, đau dạ dày, đặc biệt khi uống lúc đói.
- Một số trường hợp có thể bị dị ứng, phát ban.
- Cần báo cho bác sĩ nếu xuất hiện triệu chứng bất thường.
Tương tác
- Không dùng cùng thuốc chứa sắt, canxi, đồng, phospho, penicilamin, tetracyclin vì làm giảm hấp thu kẽm.
- Nếu cần dùng, nên uống cách nhau 2–3 giờ.
- Thuốc có thể làm giảm hấp thu đồng trong cơ thể.
- Nên báo cho bác sĩ các thuốc đang sử dụng.
Lưu ý khi sử dụng và bảo quản
Lưu ý và thận trọng
- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
- Dùng theo chỉ định của bác sĩ hoặc dược sĩ, không tự ý thay đổi liều.
- Không sử dụng khi thuốc đổi màu hoặc có dấu hiệu hư hỏng.
- Không tự ý thay đổi chai đựng thuốc.
Lưu ý cho phụ nữ mang thai và cho con bú
Cần có sự giám sát của bác sĩ khi sử dụng.
Bảo quản
- Sử dụng trong vòng 2 tháng sau khi mở nắp.
- Không dùng thuốc quá hạn.
- Để xa tầm tay trẻ em.
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
Thông tin thêm
- Thương hiệu: Berko Pharmaceuticals
- Xuất xứ: Thổ Nhĩ Kỳ
- Dạng bào chế: Siro
- Số đăng ký: VN-17385-13





