Thuốc Famomed 40mg Mediplantex điều trị loét dạ dày, tá tràng và trào ngược dạ dày, thực quản (Hộp 10 vỉ x 10 viên)

Công dụng: Thuốc Famomed 40mg Mediplantex chứa hoạt chất Famotidin 40mg, được chỉ định điều trị loét tá tràng, phòng ngừa tái phát loét tá tràng, điều trị loét dạ dày lành tính, hội chứng Zollinger – Ellison và điều trị triệu chứng viêm thực quản có trào ngược mức độ nhẹ đến trung bình.

Đối tượng sử dụng: Người lớn mắc các bệnh lý tăng tiết acid dạ dày như loét dạ dày – tá tràng, viêm thực quản do trào ngược hoặc hội chứng Zollinger – Ellison theo chỉ định của bác sĩ. Thuốc cần thận trọng khi sử dụng cho người suy thận, phụ nữ mang thai và phụ nữ đang cho con bú. Chưa có đủ dữ liệu về tính an toàn và hiệu quả khi sử dụng cho trẻ em.

Quy cách đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên

LỢI ÍCH KHI MUA HÀNG
CHI TIẾT SẢN PHẨM
Mô tả

Thành phần

  • Hoạt chất: Famotidine 40 mg.
  • Tá dược: Vừa đủ 1 viên nén bao phim.
Thuốc Famomed 40mg Mediplantex điều trị loét dạ dày, tá tràng và trào ngược dạ dày, thực quản (Hộp 10 vỉ x 10 viên)
Thuốc Famomed 40mg Mediplantex điều trị loét dạ dày, tá tràng và trào ngược dạ dày, thực quản (Hộp 10 vỉ x 10 viên)

Công dụng

Famomed được chỉ định trong các trường hợp:

  • Điều trị loét tá tràng.
  • Phòng ngừa tái phát loét tá tràng.
  • Điều trị loét dạ dày lành tính.
  • Điều trị hội chứng Zollinger – Ellison.
  • Điều trị viêm thực quản do trào ngược mức độ nhẹ đến trung bình.

Liều dùng

Người lớn:

  • Loét tá tràng: 40 mg/lần/ngày, uống vào buổi tối trong khoảng 4 tuần.
  • Phòng ngừa tái phát loét tá tràng: 20 mg/lần/ngày vào buổi tối.
  • Loét dạ dày lành tính: 40 mg/lần/ngày vào buổi tối trong 4-8 tuần.
  • Hội chứng Zollinger – Ellison: Khởi đầu 20 mg mỗi 6 giờ, điều chỉnh theo đáp ứng điều trị.
  • Viêm thực quản do trào ngược:
  • Mức độ nhẹ: 20 mg x 2 lần/ngày.
  • Mức độ trung bình: 40 mg x 2 lần/ngày trong khoảng 6 tuần.

Bệnh nhân suy thận:

  • Nếu độ thanh thải creatinin <30 ml/phút: giảm khoảng 50% liều thông thường.
  • Bệnh nhân chạy thận nhân tạo nên dùng thuốc sau khi kết thúc quá trình lọc máu.

Người cao tuổi:

  • Không cần điều chỉnh liều nếu chức năng thận bình thường.

Trẻ em:

  • Chưa có đủ dữ liệu về tính an toàn và hiệu quả.

Cách dùng

  • Dùng đường uống.
  • Có thể uống cùng hoặc không cùng bữa ăn vì thức ăn không ảnh hưởng đáng kể đến hấp thu thuốc.
  • Dùng đúng liều và đủ thời gian theo chỉ định của bác sĩ.

Chống chỉ định

Không sử dụng Famomed cho:

  • Người quá mẫn với famotidine hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Người có tiền sử dị ứng với các thuốc đối kháng thụ thể H2.

Tác dụng phụ

Một số tác dụng không mong muốn có thể gặp:

  • Đau đầu, chóng mặt.
  • Táo bón hoặc tiêu chảy.
  • Buồn nôn, nôn, đầy bụng, khô miệng.
  • Phát ban, ngứa, mề đay.
  • Mệt mỏi.
  • Hiếm gặp: phản ứng quá mẫn, co giật, rối loạn thị giác, hạ huyết áp, huyết khối.

Nếu xuất hiện các dấu hiệu bất thường nghiêm trọng, cần ngừng thuốc và thông báo ngay cho bác sĩ.

Tương tác

Famotidine có thể tương tác với:

  • Các thuốc có hấp thu phụ thuộc độ acid dạ dày.
  • Một số thuốc điều trị tiêu hóa hoặc thuốc khác làm thay đổi pH dạ dày.
  • Nên thông báo với bác sĩ về tất cả thuốc và thực phẩm chức năng đang sử dụng để được hướng dẫn phù hợp.

Lưu ý khi sử dụng

  • Cần loại trừ khả năng ung thư dạ dày trước khi điều trị loét dạ dày bằng famotidine.
  • Thận trọng ở bệnh nhân suy thận, cần điều chỉnh liều phù hợp.
  • Chưa xác lập tính an toàn ở trẻ em.
  • Không nên ngừng thuốc đột ngột nếu đang điều trị kéo dài.
  • Theo dõi chức năng gan và công thức máu nếu sử dụng liều cao trong thời gian dài.
  • Thuốc có thể gây chóng mặt hoặc đau đầu, cần thận trọng khi lái xe và vận hành máy móc.

Lưu ý cho phụ nữ có thai và mẹ đang cho con bú

Phụ nữ mang thai:

  • Chỉ sử dụng khi thật cần thiết và có chỉ định của bác sĩ sau khi cân nhắc lợi ích và nguy cơ.

Phụ nữ cho con bú:

  • Famotidine bài tiết qua sữa mẹ.
  • Cân nhắc ngừng cho con bú hoặc ngừng thuốc theo hướng dẫn của bác sĩ.

Xử lý khi quá liều

  • Quá liều thường gây các triệu chứng tương tự tác dụng không mong muốn của thuốc.
  • Điều trị chủ yếu là theo dõi, điều trị triệu chứng và hỗ trợ.
  • Nếu nghi ngờ quá liều, cần đưa người bệnh đến cơ sở y tế để được xử trí kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
  • Nhiệt độ dưới 30°C.
  • Tránh ánh sáng trực tiếp và để xa tầm tay trẻ em.

Thông tin thêm

  • Hoạt chất: Famotidine 40 mg.
  • Dạng bào chế: Viên nén bao phim.
  • Quy cách đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên.
  • Số đăng ký: VD-23741-15.
  • Thương hiệu: Công ty Cổ phần Dược TW Mediplantex.
  • Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược TW Mediplantex.
  • Xuất xứ: Việt Nam.
  • Phân loại: Thuốc kê đơn (chỉ sử dụng theo chỉ định của bác sĩ).
Đánh giá & Hỏi đáp

0 đánh giá cho Thuốc Famomed 40mg Mediplantex điều trị loét dạ dày, tá tràng và trào ngược dạ dày, thực quản (Hộp 10 vỉ x 10 viên)

0,00★ Đánh giá trung bình
5 ★ 0% | 0 đánh giá
4 ★ 0% | 0 đánh giá
3 ★ 0% | 0 đánh giá
2 ★ 0% | 0 đánh giá
1 ★ 0% | 0 đánh giá
Thuốc Famomed 40mg Mediplantex điều trị loét dạ dày, tá tràng và trào ngược dạ dày, thực quản (Hộp 10 vỉ x 10 viên)
Thuốc Famomed 40mg Mediplantex điều trị loét dạ dày, tá tràng và trào ngược dạ dày, thực quản (Hộp 10 vỉ x 10 viên) Phân loại hàng: Thuốc
Tuyệt vời

Chưa có đánh giá nào cho bộ lọc này.

Thảo luận / Hỏi đáp

Chưa có câu hỏi nào.

Icon Icon Icon