Thành phần
- Chloramphenicol ……………………………………………………………………….. 250 mg
- Tá dược vừa đủ…………………………………………………………………………… 1 viên
(Lactose, Povidone, Sodium starch glycolate, Magnesium stearate, đường trắng, Talc, gôm Arabic, Methyl hydroxybenzoate, Propyl hydroxybenzoate, Galetin, Sáp ong, Paraffin, Ethanol 96%).

Công dụng Thuốc kháng sinh Chloramphenicol 250mg Mekophar
- Chỉ định điều trị những nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn nhạy cảm, do Rickettsia, Chlamydia.
- Điều trị các bệnh lý nhiễm trùng đường ruột điển hình như phó thương hàn.
Lưu ý: Thuốc ức chế in vitro những vi khuẩn nhạy cảm ở nồng độ 0,1 – 20 microgam/ml nhưng hoàn toàn không có tác dụng đối với nấm.
Cách dùng
- Người lớn: Uống 1,0 gam đến 2,0 gam/ngày (tương đương 4 – 8 viên/ngày), chia đều làm 4 lần.
- Trẻ em: Uống 50mg/kg/ngày, chia đều làm 4 lần.
Đối tượng sử dụng
- Thuốc được sử dụng cho người lớn và trẻ em mắc các bệnh nhiễm khuẩn nặng.
- Lưu ý quan trọng: Bệnh nhân chỉ được sử dụng khi có sự chỉ định trực tiếp và được theo dõi bởi bác sĩ chuyên khoa.
Chống chỉ định
- Tuyệt đối không dùng cho người bệnh có bệnh sử quá mẫn và/hoặc từng có phản ứng độc hại do Chloramphenicol.
- Không được tự ý dùng Chloramphenicol để điều trị những nhiễm khuẩn thông thường (như cảm cúm, viêm họng nhẹ) hoặc làm thuốc dự phòng nhiễm khuẩn.
Tác dụng phụ
- Thường gặp: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, ngoại ban.
- Ít gặp: Giảm bạch cầu hạt, giảm tiểu cầu và thiếu máu, mày đay, phản ứng quá mẫn.
- Hiếm gặp: Nhức đầu, mất bạch cầu hạt, thiếu máu không tái tạo, viêm dây thần kinh thị giác, viêm đa thần kinh ngoại biên. Đặc biệt nguy hiểm là hội chứng xám ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ dưới 2 tuần tuổi (nguy cơ cao hơn khi dùng liều cao).
- Thông báo ngay cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Thận trọng – Khuyến cáo
Cảnh báo chung: Đã có thông báo về những phản ứng nghiêm trọng, đôi khi gây tử vong ở người bệnh dùng Chloramphenicol. Phải ngừng liệu pháp ngay lập tức nếu xảy ra tình trạng giảm hồng cầu lưới, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, thiếu máu, hoặc các chứng huyết học bất thường khác.
Cảnh báo thần kinh: Phải ngừng ngay thuốc nếu bệnh nhân có biểu hiện viêm dây thần kinh thị giác hoặc ngoại biên.
Suy gan/thận: Phải sử dụng thận trọng cho người bệnh bị suy giảm chức năng thận và/hoặc gan và cần giảm liều theo tỷ lệ tương ứng.
Phụ nữ mang thai & cho con bú: KHÔNG dùng cho phụ nữ mang thai gần đến kỳ sinh nở hoặc trong khi chuyển dạ vì có thể gây độc cho thai nhi. Thuốc phân bố vào sữa mẹ, phải cực kỳ thận trọng khi dùng cho bà mẹ đang cho con bú vì độc tính đối với trẻ sơ sinh.
Lái xe & vận hành máy móc: Chưa thấy thuốc có ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy.
Tương tác thuốc:
- Tránh dùng đồng thời với những thuốc gây suy giảm tủy xương.
- Thuốc phá hủy enzym Cytochrom P450 ở gan, làm kéo dài nửa đời huyết tương và tăng tác dụng của Clorpropamid, Dicumarol, Phenytoin, Tolbutamid.
- Phenobarbital và Rifampicin làm giảm nồng độ Chloramphenicol trong huyết tương.
- Làm chậm đáp ứng của các chế phẩm sắt, vitamin B12 hoặc acid Folic nếu dùng chung.
Xử trí quá liều: Triệu chứng quá liều gồm thiếu máu, nhiễm toan chuyển hóa, hạ thân nhiệt và hạ huyết áp. Cần can thiệp y tế ngay lập tức để rửa dạ dày và điều trị triệu chứng.
Bảo quản
- Bảo quản thuốc ở nơi khô ráo.
- Nhiệt độ không quá 30°C.
- Tránh để sản phẩm tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng.
Thông tin thêm
- Quy cách: Hộp 100 viên.
- Xuất xứ: Việt Nam.
- Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Hóa – Dược phẩm Mekophar.
- Thương hiệu: Mekophar.




