Thuốc Mekozitex 10 điều trị viêm mũi dị ứng, viêm kết mạc dị ứng và mày đay mạn tính vô căn (Hộp 10 vỉ x 15 Viên)

Công dụng: Thuốc Mekozitex 10 có công dụng điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng dai dẳng, viêm mũi dị ứng theo mùa, mày đay mạn tính vô căn và viêm kết mạc dị ứng.

Đối tượng sử dụng: Người lớn và trẻ em trên 6 tuổi cần điều trị triệu chứng dị ứng theo hướng dẫn sử dụng hoặc chỉ định của bác sĩ. Riêng chỉ định mày đay mạn tính vô căn và viêm mũi dị ứng trong tài liệu nêu cho người lớn và trẻ em trên 12 tuổi.

Quy cách đóng gói: Hộp 10 vỉ x 15 viên bao phim.

LỢI ÍCH KHI MUA HÀNG
CHI TIẾT SẢN PHẨM
Mô tả

Thành phần

Mỗi viên bao phim Mekozitex 10 chứa: Cetirizine dihydrochloride 10mg. Tá dược vừa đủ 1 viên gồm tinh bột ngô, lactose, povidone, magnesium stearate, methacrylic acid copolymer, hydroxypropyl methylcellulose, titanium dioxide, polyethylene glycol 6000, talc, polysorbate 80, ethanol 96%.

Thuốc Mekozitex 10 điều trị viêm mũi dị ứng, viêm kết mạc dị ứng và mày đay mạn tính vô căn (Hộp 10 vỉ x 15 Viên)
Thuốc Mekozitex 10 điều trị viêm mũi dị ứng, viêm kết mạc dị ứng và mày đay mạn tính vô căn (Hộp 10 vỉ x 15 Viên)

Tác dụng – Chỉ định của thuốc Mekozitex 10 điều trị viêm mũi dị ứng, viêm kết mạc dị ứng và mày đay mạn tính vô căn 

Mekozitex 10 được chỉ định trong điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng dai dẳng, viêm mũi dị ứng theo mùa, mày đay mạn tính vô căn ở người lớn và trẻ em trên 12 tuổi. Thuốc còn được dùng trong điều trị viêm kết mạc dị ứng.

Liều dùng

  • Người lớn và trẻ em trên 6 tuổi: Uống 1 viên/ngày, dùng 1 lần hoặc chia làm 2 lần trong ngày.
  • Bệnh nhân suy thận có độ thanh thải creatinin 11 – 31ml/phút, bệnh nhân đang thẩm tích máu có độ thanh thải creatinin dưới 7ml/phút, bệnh nhân suy gan: Uống 1/2 viên/lần/ngày.
  • Dùng thuốc theo hướng dẫn của thầy thuốc nếu có chỉ định riêng.

Cách dùng

Dùng đường uống. Có thể uống thuốc cùng bữa ăn hoặc ngoài bữa ăn.

Chống chỉ định

Không dùng Mekozitex 10 cho người có tiền sử dị ứng với cetirizine, hydroxyzine hoặc mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Tác dụng phụ

  • Tác dụng phụ thường gặp gồm ngủ gà, mệt mỏi, khô miệng, viêm họng, chóng mặt, nhức đầu, buồn nôn.
  • Tác dụng phụ ít gặp gồm chán ăn hoặc tăng thèm ăn, bí tiểu, đỏ bừng, tăng tiết nước bọt.
  • Tác dụng phụ hiếm gặp gồm thiếu máu tan máu, giảm tiểu cầu, hạ huyết áp nặng, choáng phản vệ, viêm gan, ứ mật, viêm cầu thận.
  • Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác thuốc

  • Chưa thấy có tương tác đáng kể với các thuốc khác. Tuy nhiên, cần thận trọng khi dùng đồng thời với thuốc an thần.
  • Độ thanh thải cetirizine có thể giảm nhẹ khi uống cùng 400mg theophylline.
  • Tránh dùng đồng thời cetirizine với rượu và các thuốc ức chế thần kinh trung ương vì có thể làm tăng tác dụng của các thuốc này.

Lưu ý và thận trọng

  • Cần điều chỉnh liều ở người suy gan, người suy thận vừa hoặc nặng và người đang thẩm phân thận nhân tạo.
  • Cetirizine có thể gây buồn ngủ, vì vậy người lái xe hoặc vận hành máy móc cần thận trọng khi dùng thuốc.
  • Không nên dùng thuốc cùng rượu hoặc các thuốc ức chế thần kinh trung ương vì có thể làm tăng tác dụng an thần.

Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Không dùng Mekozitex 10 cho phụ nữ có thai và phụ nữ đang cho con bú.

Xử trí khi quá liều

  • Triệu chứng quá liều có thể gồm ngủ gà ở người lớn; ở trẻ em có thể xuất hiện kích động.
  • Khi quá liều nghiêm trọng, có thể cần gây nôn, rửa dạ dày và áp dụng các biện pháp điều trị hỗ trợ. Nếu xảy ra quá liều, cần đưa người bệnh đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí thích hợp.

Cơ chế tác dụng

Cetirizine là thuốc kháng histamin có tác dụng chống dị ứng. Thuốc ức chế giai đoạn sớm của phản ứng dị ứng qua trung gian histamin, đồng thời làm giảm sự di chuyển của các tế bào viêm và giảm giải phóng các chất trung gian ở giai đoạn muộn của phản ứng dị ứng.

Dược lực học: Cetirizine là thuốc kháng histamin mạnh, có tác dụng chống dị ứng và thường không gây buồn ngủ ở liều dược lý. Thuốc giúp làm giảm các triệu chứng dị ứng như viêm mũi dị ứng, mày đay và viêm kết mạc dị ứng thông qua tác dụng đối kháng histamin.

Dược động học: Chưa có thông tin dược động học chi tiết trong tài liệu cung cấp.

Bảo quản

Bảo quản nơi khô, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng.

Quy cách đóng gói

Hộp 10 vỉ x 15 viên bao phim.

Thông tin thêm

  • Dạng bào chế: Viên bao phim.
  • Hạn dùng: 3 năm kể từ ngày sản xuất.
  • Tiêu chuẩn áp dụng: DĐVN IV.

Đánh giá & Hỏi đáp

0 đánh giá cho Thuốc Mekozitex 10 điều trị viêm mũi dị ứng, viêm kết mạc dị ứng và mày đay mạn tính vô căn (Hộp 10 vỉ x 15 Viên)

0,00 Đánh giá trung bình
5 ★ 0% | 0 đánh giá
4 ★ 0% | 0 đánh giá
3 ★ 0% | 0 đánh giá
2 ★ 0% | 0 đánh giá
1 ★ 0% | 0 đánh giá
Thuốc Mekozitex 10 điều trị viêm mũi dị ứng, viêm kết mạc dị ứng và mày đay mạn tính vô căn (Hộp 10 vỉ x 15 Viên)
Thuốc Mekozitex 10 điều trị viêm mũi dị ứng, viêm kết mạc dị ứng và mày đay mạn tính vô căn (Hộp 10 vỉ x 15 Viên) Phân loại hàng: Thuốc
Tuyệt vời

Chưa có đánh giá nào cho bộ lọc này.

Thảo luận / Hỏi đáp

Chưa có câu hỏi nào.