Thành phần
• Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat)……..500 mg
• Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat)……..125 mg
• Tá dược: Cellulose vi tinh thể, Natri starch glycolat, Povidon, Magnesi stearat, Colloidal silicon dioxide, Talc, Hydroxypropyl methylcellulose, Polyethylene glycol 6000, Titan dioxyd vừa đủ 1 viên.

Thuốc Midatan 500/125 điều trị nhiễm khuẩn (Hộp 2 vỉ x 7 viên)
Công dụng Thuốc Midatan 500/125 điều trị nhiễm khuẩn
Thuốc Midatan 500/125 được chỉ định điều trị các nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm, bao gồm nhiễm khuẩn đường hô hấp trên (viêm amidan, viêm xoang, viêm tai giữa), đường hô hấp dưới, đường tiết niệu, da và mô mềm, xương khớp, nhiễm khuẩn răng miệng, nhiễm khuẩn sản phụ khoa, nhiễm khuẩn trong ổ bụng và các nhiễm khuẩn khác do vi khuẩn sinh beta-lactamase nhạy cảm với phối hợp Amoxicillin/Acid clavulanic.
Liều dùng
Liều lượng thường được biểu thị dưới dạng amoxicilin trong hợp chất.
- Người lớn và trẻ em trên 40kg: Uống 1 viên cách 12 giờ/lần. Đối với nhiễm khuẩn nặng và nhiễm khuẩn đường hô hấp: Uống 1 viên cách 8 giờ/lần.
- Người cao tuổi: Không cần điều chỉnh liều trừ khi độ thanh thải creatinin ≤ 30ml/phút.
- Không được dùng thuốc cho trẻ em < 40kg cân nặng.
Liều dùng cho người suy thận (tính theo hàm lượng amoxicilin):
Người lớn:
- Độ thanh thải creatinin > 30 ml/phút: Không cần điều chỉnh liều.
- Từ 10 đến 30 ml/phút: 250 – 500mg cách 12 giờ/lần.
- < 10 ml/phút: 250 – 500mg cách 24 giờ/lần.
- Thẩm phân máu: 250 – 500mg cách 24 giờ/lần, uống trong và sau khi thẩm phân.
Trẻ em:
- > 30 ml/phút: Không cần điều chỉnh liều.
- Từ 10 đến 30 ml/phút: Tối đa 15 mg/kg/lần, 2 lần/ngày.
- < 10 ml/phút: Tối đa 15mg/kg/ngày tháng tuổi.
Thẩm phân máu: 15mg/kg/ngày và 15mg/kg bổ sung trong và sau khi thẩm phân.
Cách dùng
Thuốc Midatan 500/125 dùng đường uống. Uống thuốc vào lúc bắt đầu bữa ăn để tăng hấp thu Acid clavulanic và giảm kích ứng đường tiêu hóa. Nuốt nguyên viên với nước, không nghiền hoặc nhai viên thuốc. Không nên điều trị liên tục quá 14 ngày nếu chưa được bác sĩ đánh giá lại.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với Amoxicillin, Acid clavulanic, Penicillin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Tiền sử vàng da ứ mật hoặc rối loạn chức năng gan liên quan đến Amoxicillin/Acid clavulanic.
- Dị ứng nặng với các kháng sinh nhóm beta-lactam như Cephalosporin, Carbapenem hoặc Monobactam.
Tác dụng phụ
Các tác dụng không mong muốn thường gặp gồm:
- Tiêu chảy, buồn nôn, nôn.
- Đau bụng, khó tiêu.
- Phát ban, ngứa, nổi mề đay.
- Nhiễm nấm Candida.
Ít gặp hơn có thể xảy ra tăng men gan, vàng da ứ mật, viêm gan, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, phản vệ hoặc hội chứng Stevens-Johnson. Nếu xuất hiện phản ứng dị ứng nghiêm trọng, cần ngừng thuốc và đến cơ sở y tế ngay.
Tương tác thuốc
Midatan 500/125 có thể tương tác với:
- Probenecid.
- Allopurinol.
- Thuốc chống đông đường uống (Warfarin).
- Methotrexate.
- Mycophenolate mofetil.
Thông báo cho bác sĩ về tất cả các thuốc đang sử dụng để được điều chỉnh phù hợp và hạn chế nguy cơ tương tác.
Lưu ý và thận trọng
Thận trọng ở người có tiền sử dị ứng với Penicillin hoặc Cephalosporin. Cần theo dõi chức năng gan, thận và huyết học nếu điều trị kéo dài. Không sử dụng thuốc khi không có chỉ định vì có thể làm tăng nguy cơ kháng kháng sinh. Nếu xuất hiện tiêu chảy kéo dài, phát ban nặng hoặc dấu hiệu tổn thương gan, cần ngừng thuốc và thông báo ngay cho bác sĩ. Người suy thận cần điều chỉnh liều phù hợp.
Lưu ý cho phụ nữ có thai và bà mẹ đang cho con bú
Chỉ sử dụng Midatan 500/125 trong thời kỳ mang thai khi thật sự cần thiết và có chỉ định của bác sĩ. Amoxicillin và Acid clavulanic bài tiết một lượng nhỏ vào sữa mẹ, do đó cần thận trọng khi dùng cho phụ nữ đang cho con bú và theo dõi trẻ nếu có biểu hiện tiêu chảy hoặc nấm miệng.
Xử trí khi quá liều
Quá liều có thể gây buồn nôn, nôn, tiêu chảy, rối loạn nước điện giải hoặc co giật (đặc biệt ở người suy thận). Điều trị chủ yếu là điều trị triệu chứng, bù nước và điện giải. Trong trường hợp nặng, Amoxicillin và Acid clavulanic có thể được loại bỏ bằng thẩm tách máu.
Điều kiện bảo quản
Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng trực tiếp và độ ẩm cao. Để thuốc trong bao bì kín và tránh xa tầm tay trẻ em.
Hạn sử dụng
24 tháng kể từ ngày sản xuất.
Thông tin thêm
- Quy cách đóng gói: Hộp 2 vỉ x 7 viên.
- Số giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm: 893110540924 (SĐK cũ: VD-22188-15).
- Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân.
- Thương nhân chịu trách nhiệm về sản phẩm: Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân.
- Xuất xứ: Việt Nam.








