Thuốc Nidal Fort 75mg Ampharco điều trị các cơn kịch phát thấp khớp viêm (Hộp 3 vỉ x 10 viên)

Công dụng: Nidal Fort dùng cho điều trị triệu chứng các cơn kịch phát thấp khớp viêm, thoái hóa khớp, thấp ngoài khớp, viêm khớp vi tinh thể, đau lưng, đau rễ thần kinh.

Đối tượng sử dụng: Người lớn đau dây thần kinh tam thoa, thấp khớp, đau lưng, viêm khớp

Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên

LỢI ÍCH KHI MUA HÀNG
CHI TIẾT SẢN PHẨM
Mô tả

Thành phần

Ketoprofen ………..75 mg

Công dụng của thuốc Nidal Fort 75mg

Chỉ định

  • Thuốc được dùng trong điều trị viêm khớp dạng thấp và viêm khớp thoái hóa
  • Điều trị đợt gút cấp
  • Điều trị đau trong các trường hợp đau cột sống, viêm cột sống dính khớp, đau lưng
  • Bệnh cơ xương cấp
  • Chấn thương như bong gân và căng cơ
  • Thống kinh nguyên phát
  • Đau sau phẫu thuật
Thuốc Nidal Fort 75mg Ampharco điều trị các cơn kịch phát thấp khớp viêm (Hộp 3 vỉ x 10 viên)
Thuốc Nidal Fort 75mg Ampharco điều trị các cơn kịch phát thấp khớp viêm (Hộp 3 vỉ x 10 viên)

Dược lực học

  • Ketoprofen là thuốc kháng viêm không steroid có tác dụng giảm đau và hạ sốt
  • Cơ chế chủ yếu là ức chế tổng hợp prostaglandin và leukotrien
  • Ngoài ra còn có tác dụng kháng bradykinin và ổn định màng lysosom

Dược động học

Hấp thu

Thuốc hấp thu nhanh, đạt nồng độ đỉnh sau khoảng 0,5 đến 2 giờ

Phân bố

Liên kết mạnh với protein huyết tương trên 99%, chủ yếu là albumin

Thể tích phân bố khoảng 0,1 L/kg

Chuyển hóa

Chuyển hóa chủ yếu qua liên hợp với acid glucuronic

Thải trừ

  • Thời gian bán thải khoảng 2 đến 4 giờ
  • Khoảng 80% thuốc được thải qua nước tiểu trong vòng 24 giờ

Cách dùng

Nên uống thuốc trong hoặc ngay sau bữa ăn

Liều dùng

  • Đối với đau và viêm cơ xương cấp dùng 50 đến 100 mg mỗi lần, ngày 2 đến 3 lần
  • Đối với thống kinh dùng 50 mg mỗi lần, tối đa 3 lần mỗi ngày khi cần
  • Người suy thận hoặc suy gan cần giảm liều
  • Suy thận nhẹ tối đa 150 mg mỗi ngày
  • Suy thận vừa tối đa 100 mg mỗi ngày
  • Suy gan có albumin thấp dùng 100 mg mỗi ngày
  • Không dùng quá 300 mg mỗi ngày
  • Liều dùng mang tính tham khảo, cần theo chỉ định bác sĩ

Quá liều

  • Có thể gây buồn ngủ, buồn nôn, nôn, đau vùng thượng vị
  • Có thể xảy ra xuất huyết tiêu hóa, rối loạn huyết áp hoặc suy thận cấp
  • Không có thuốc giải độc đặc hiệu, điều trị triệu chứng và hỗ trợ

Quên liều

  • Dùng ngay khi nhớ ra, nếu gần liều kế tiếp thì bỏ qua
  • Không dùng gấp đôi liều

Tác dụng phụ

  • Thường gặp gồm khó tiêu, buồn nôn, đau bụng, nôn

Ít gặp

  • Có nhức đầu, chóng mặt, buồn ngủ
  • Có thể táo bón, tiêu chảy, đầy hơi, viêm dạ dày
  • Có thể nổi ban, ngứa, phù, mệt mỏi

Hiếm gặp

  • Thiếu máu, phản vệ, rối loạn thị giác, ù tai
  • Có thể hen, co thắt phế quản, viêm gan
  • Có thể xuất huyết tiêu hóa nghiêm trọng, thậm chí tử vong
  • Có thể suy thận, viêm thận, bất thường chức năng thận
  • Có thể tăng nguy cơ nhồi máu cơ tim hoặc đột quỵ khi dùng liều cao kéo dài

Xử trí tác dụng phụ

Ngưng thuốc và đến cơ sở y tế khi có dấu hiệu bất thường

Chống chỉ định

  • Mẫn cảm với ketoprofen hoặc thành phần thuốc
  • Tiền sử dị ứng với aspirin hoặc NSAID
  • Phụ nữ mang thai 3 tháng cuối
  • Loét dạ dày tiến triển
  • Trẻ dưới 15 tuổi
  • Suy tim, suy gan, suy thận nặng
  • Không dùng trong phẫu thuật bắc cầu động mạch vành

Thận trọng khi sử dụng

  • Dùng liều thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn nhất
  • Không dùng trong đau do chảy máu kín hoặc chấn thương thần kinh trung ương
  • Thận trọng ở người suy tim, gan, thận
  • Theo dõi chức năng gan và thận khi dùng dài hạn
  • Nguy cơ giữ nước, phù, tăng huyết áp
  • Nguy cơ huyết khối tim mạch
  • Thận trọng ở người có bệnh tiêu hóa
  • Nguy cơ loét và xuất huyết tiêu hóa cao ở người cao tuổi
  • Không dùng cho người có tiền sử loét tiêu hóa

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Có thể gây chóng mặt, buồn ngủ, ảnh hưởng thị lực

Thời kỳ mang thai

  • Không dùng trong 3 tháng cuối
  • Có thể gây hại cho thai nhi và kéo dài chuyển dạ

Thời kỳ cho con bú

Không khuyến cáo sử dụng

Tương tác thuốc

  • Thuốc chống đông và thuốc chống kết tập tiểu cầu làm tăng nguy cơ chảy máu
  • Lithium có thể tăng nồng độ gây độc
  • Không dùng cùng NSAID khác
  • Methotrexat tăng độc tính
  • Không dùng gần thời điểm dùng mifepriston
  • Pentoxifyllin tăng nguy cơ chảy máu
  • Thuốc hạ huyết áp có thể giảm hiệu quả
  • Thuốc lợi tiểu tăng nguy cơ suy thận
  • Ciclosporin, tacrolimus tăng độc tính thận
  • Kháng sinh quinolon tăng nguy cơ co giật
  • Zidovudin tăng độc tính huyết học
  • Probenecid làm giảm thải trừ thuốc

Bảo quản

Dưới 30°C, tránh ánh sáng và ẩm

Thông tin thêm

  • Số đăng ký: 893110345523
  • Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên
  • Dạng bào chế: Viên nang mềm
  • Nhà sản xuất: CÔNG TY CPDP AMPHARCO U.S.A
  • Nước sản xuất: Việt Nam
  • Hạn sử dụng: 36 tháng
Đánh giá & Hỏi đáp

0 đánh giá cho Thuốc Nidal Fort 75mg Ampharco điều trị các cơn kịch phát thấp khớp viêm (Hộp 3 vỉ x 10 viên)

0,00 Đánh giá trung bình
5 ★ 0% | 0 đánh giá
4 ★ 0% | 0 đánh giá
3 ★ 0% | 0 đánh giá
2 ★ 0% | 0 đánh giá
1 ★ 0% | 0 đánh giá
Thuốc Nidal Fort 75mg Ampharco điều trị các cơn kịch phát thấp khớp viêm (Hộp 3 vỉ x 10 viên)
Thuốc Nidal Fort 75mg Ampharco điều trị các cơn kịch phát thấp khớp viêm (Hộp 3 vỉ x 10 viên) Phân loại hàng: Thuốc cơ, xương khớp
Tuyệt vời

Chưa có đánh giá nào cho bộ lọc này.

Thảo luận / Hỏi đáp

Chưa có câu hỏi nào.

Icon Icon Icon