Thành phần
- Hoạt chất chính: Piroxicam hàm lượng 20mg.
- Tá dược: Vừa đủ 1 viên nén bao phim (lưu ý chế phẩm có chứa lactose và chất tạo màu tartrazine E102).

Công dụng Thuốc Piroxicam MKP 20mg Mekophar
Thuốc được chỉ định dùng hạn chế để giảm nhẹ triệu chứng viêm xương khớp ở người lớn, cụ thể trong các trường hợp:
- Thoái hóa khớp cấp tính.
- Viêm khớp dạng thấp.
- Viêm cột sống dính khớp.
- Hỗ trợ giảm đau trong một số trường hợp khác như: Gút, đau bụng kinh, viêm xương, viêm đau răng.
Cách dùng
- Cách uống: Uống thuốc sau khi ăn no với thật nhiều nước.
- Liều cho người lớn: Uống 1 viên/lần, ngày uống 1 lần duy nhất.
- Nguyên tắc sử dụng: Chỉ sử dụng ở liều lượng thấp nhất có hiệu quả (tối đa 20mg/ngày) và trong khoảng thời gian điều trị ngắn nhất phù hợp với mục đích kiểm soát triệu chứng. Không dùng thuốc này làm lựa chọn hàng đầu cho các cơn đau viêm cấp tính.
- Trẻ em: Thuốc không được khuyến cáo dùng cho trẻ em do chưa có nghiên cứu cụ thể.
Đối tượng sử dụng
Người lớn đang chịu các triệu chứng sưng, viêm, đau do bệnh lý thoái hóa hoặc viêm khớp mạn tính (cần có sự chỉ định của bác sĩ).
Khuyến cáo – lưu ý
Thuốc kê toa: Bắt buộc sử dụng theo đúng chỉ định của bác sĩ. Nên sử dụng kết hợp với thuốc bảo vệ dạ dày.
Chống chỉ định tuyệt đối:
- Người mẫn cảm với Piroxicam hoặc các NSAIDs khác, Aspirin (đặc biệt từng bị hen, polyp mũi, phù, mày đay, hội chứng Stevens-Johnson khi dùng NSAID).
- Đang bị loét, chảy máu hoặc thủng dạ dày – ruột tiến triển; có tiền sử rối loạn tiêu hóa nghiêm trọng (bệnh Crohn, viêm túi thừa).
- Bệnh nhân suy gan nặng, suy thận nặng (độ thanh thải < 30ml/phút) hoặc suy tim nặng.
- Phụ nữ mang thai trong 3 tháng cuối thai kỳ.
- Người đang dùng thuốc chống đông máu hoặc đang dùng một loại NSAID khác.
Thận trọng đặc biệt:
- Nguy cơ tim mạch: Thuốc làm tăng nguy cơ xuất hiện huyết khối tim mạch (nhồi máu cơ tim, đột quỵ) có thể dẫn đến tử vong. Nguy cơ tăng lên ở liều cao và dùng kéo dài.
- Thận trọng ở người cao tuổi, người có bệnh lý tim mạch, đang dùng thuốc lợi tiểu hoặc mắc chứng không dung nạp galactose.
- Thuốc có thể gây hoa mắt, buồn ngủ, ù tai nên phải cẩn trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc.
Phụ nữ mang thai & cho con bú:
- Tuyệt đối không dùng ở 3 tháng cuối thai kỳ. Trong 6 tháng đầu chỉ dùng khi thật sự cần thiết.
- Thuốc có thể gây vô sinh tạm thời (ngăn rụng trứng), không nên dùng cho phụ nữ đang muốn thụ thai. Không dùng cho phụ nữ đang cho con bú.
Tương tác thuốc:
- Không dùng chung với Aspirin vì làm hạ nồng độ Piroxicam trong máu.
- Gây tăng độc tính của Lithium, nguy cơ suy thận khi dùng với thuốc lợi tiểu.
- Dùng chung với thuốc chống trầm cảm SSRI làm tăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa.
Tác dụng phụ: Thường gặp rối loạn tiêu hóa (đau dạ dày, buồn nôn, tiêu chảy), nhức đầu, chóng mặt, ù tai, ban da, tăng men gan, tăng đường huyết.
Quá liều: Có thể gây tụt huyết áp, xuất huyết tiêu hóa, suy hô hấp, suy thận cấp. Xử trí bằng cách rửa dạ dày, uống than hoạt tính và cấp cứu triệu chứng.
Bảo quản
- Nơi khô ráo, thoáng mát.
- Nhiệt độ không quá 30°C.
- Tránh để thuốc tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời.
Thông tin thêm
- Quy cách: Hộp 100 viên.
- Xuất xứ: Việt Nam.
- Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Hóa – Dược phẩm Mekophar.
- Thương hiệu: Mekophar.





