Thuốc Poncityl 500 Mekophar đặc trị đau nhức xương khớp và đau bụng kinh (Hộp 10 vỉ x 10 viên)

Công dụng: Thuốc Poncityl 500 Mekophar giúp giảm đau từ nhẹ đến vừa trong các trường hợp viêm xương khớp, đau răng, đau cơ, đau nhức đầu, đau sau phẫu thuật, đau bụng kinh và rong kinh.

Đối tượng sử dụng: Người lớn và trẻ em từ đủ 12 tuổi trở lên (theo chỉ định của bác sĩ).

Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên.

LỢI ÍCH KHI MUA HÀNG
CHI TIẾT SẢN PHẨM
Mô tả

Thành phần

  • Hoạt chất chính: Acid mefenamic hàm lượng 500mg.
  • Tá dược: Vừa đủ 1 viên nang cứng.
Thuốc Poncityl 500 Mekophar đặc trị đau nhức xương khớp và đau bụng kinh (Hộp 10 vỉ x 10 viên)
Thuốc Poncityl 500 Mekophar đặc trị đau nhức xương khớp và đau bụng kinh (Hộp 10 vỉ x 10 viên)

Công dụng Thuốc Poncityl 500 Mekophar

Thuốc được chỉ định làm giảm triệu chứng đau ở mức độ từ nhẹ đến vừa trong các trường hợp sau:

  • Đau do bệnh lý xương khớp: Viêm xương khớp, viêm khớp dạng thấp.
  • Các chứng đau thông thường: Đau cơ, đau răng, đau đầu.
  • Đau ngoại khoa/sản khoa: Đau sau phẫu thuật, đau sau khi sinh.
  • Rối loạn kinh nguyệt: Đau bụng kinh nguyên phát và rong kinh (chỉ dùng sau khi bác sĩ đã khám và loại trừ các nguyên nhân thực thể khác).

Cách dùng

  • Cách uống: Uống thuốc sau bữa ăn hoặc trong bữa ăn với một cốc nước đầy để giảm thiểu kích ứng dạ dày.
  • Liều cho người lớn và trẻ em từ 12 tuổi trở lên: Uống 1 viên/lần, ngày uống 3 lần.
  • Liều cho người cao tuổi: Dùng liều tương tự như người lớn (tuy nhiên cần được bác sĩ theo dõi chặt chẽ).
  • Liều cho trẻ em dưới 12 tuổi: Tuyệt đối không dùng viên nang cứng 500mg. Đối tượng này cần dùng thuốc dạng hỗn dịch theo liều lượng riêng của bác sĩ nhi khoa.

Đối tượng sử dụng

Người lớn và thanh thiếu niên (từ 12 tuổi trở lên) cần giảm đau và kháng viêm nhanh chóng.

Khuyến cáo – lưu ý

Thuốc kê toa: Nên được sử dụng theo chỉ định của bác sĩ. Luôn dùng liều thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn nhất để hạn chế tác dụng phụ.

Chống chỉ định tuyệt đối:

  • Người quá mẫn cảm với Acid mefenamic hoặc bất kỳ NSAID nào khác.
  • Người đang bị loét hoặc chảy máu tiêu hóa, mắc bệnh viêm ruột.
  • Bệnh nhân bị suy gan nặng, suy thận nặng, suy tim nặng.
  • Phụ nữ mang thai trong 3 tháng cuối thai kỳ.
  • Bệnh nhân vừa trải qua phẫu thuật bắc cầu động mạch vành.

Thận trọng đặc biệt:

  • Nguy cơ tim mạch và tiêu hóa: Thuốc có thể gây ra các biến cố tim mạch (nhồi máu, đột quỵ) hoặc xuất huyết dạ dày nghiêm trọng. Đặc biệt cẩn trọng ở người cao tuổi.
  • Cần theo dõi sát đối với bệnh nhân có tiền sử hen suyễn, suy hô hấp, tăng huyết áp, tiểu đường, rối loạn đông máu hoặc Lupus ban đỏ.
  • Bệnh nhân dùng thuốc kéo dài bắt buộc phải kiểm tra định kỳ chức năng gan, thận và công thức máu.

Phụ nữ mang thai & cho con bú:

  • 3 tháng cuối: Chống chỉ định tuyệt đối vì gây hại cho thai nhi và nguy cơ chảy máu cho mẹ.
  • 6 tháng đầu: Tránh sử dụng trừ khi bác sĩ bắt buộc chỉ định.
  • Phụ nữ cho con bú: Không khuyến cáo sử dụng vì thuốc đi qua được sữa mẹ.

Tương tác thuốc nguy hiểm:

  • Làm tăng nguy cơ chảy máu ồ ạt nếu dùng chung với thuốc chống đông máu (Warfarin).
  • Tăng độc tính của các thuốc: Lithi, Methotrexat, Cyclosporin, Tacrolimus.
  • Giảm tác dụng của thuốc lợi tiểu, thuốc hạ huyết áp và Mifepriston.
  • Dùng chung với kháng sinh nhóm Quinolon sẽ làm tăng nguy cơ co giật.
  • Dùng chung với Corticosteroid, SSRIs, Aspirin hoặc NSAIDs khác làm tăng vọt nguy cơ loét và xuất huyết dạ dày.

Tác dụng phụ:

  • Thường gặp: Rối loạn tiêu hóa (đau bụng, buồn nôn, tiêu chảy, loét/xuất huyết dạ dày).
  • Hệ thần kinh & hô hấp: Đau đầu, chóng mặt, mất ngủ, co thắt phế quản.
  • Hiếm gặp & nguy hiểm: Sốc phản vệ, hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử biểu bì, suy thận, viêm gan, rối loạn chức năng tạo máu (giảm bạch cầu/tiểu cầu).

Quá liều: Không có thuốc giải độc đặc hiệu. Triệu chứng gồm nôn mửa, lú lẫn, co giật, tổn thương nội tạng. Xử trí bằng cách rửa dạ dày sớm, uống than hoạt tính và điều trị triệu chứng tại cơ sở y tế.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát.
  • Nhiệt độ phòng không vượt quá 30°C.
  • Tránh để thuốc tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Thông tin thêm

  • Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên.
  • Xuất xứ: Việt Nam.
  • Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Hóa – Dược phẩm Mekophar.
  • Thương hiệu: Mekophar.
Đánh giá & Hỏi đáp

0 đánh giá cho Thuốc Poncityl 500 Mekophar đặc trị đau nhức xương khớp và đau bụng kinh (Hộp 10 vỉ x 10 viên)

0,00★ Đánh giá trung bình
5 ★ 0% | 0 đánh giá
4 ★ 0% | 0 đánh giá
3 ★ 0% | 0 đánh giá
2 ★ 0% | 0 đánh giá
1 ★ 0% | 0 đánh giá
Thuốc Poncityl 500 Mekophar đặc trị đau nhức xương khớp và đau bụng kinh (Hộp 10 vỉ x 10 viên)
Thuốc Poncityl 500 Mekophar đặc trị đau nhức xương khớp và đau bụng kinh (Hộp 10 vỉ x 10 viên) Phân loại hàng: Thuốc
Tuyệt vời

Chưa có đánh giá nào cho bộ lọc này.

Thảo luận / Hỏi đáp

Chưa có câu hỏi nào.

Icon Icon Icon