Thành phần
- Hoạt chất chính: Ibuprofen hàm lượng 200 mg và Paracetamol hàm lượng 325 mg.
- Tá dược: Tinh bột sắn, Tinh bột ngô, Lactose, Colloidal silicon dioxide, Povidone, Sodium starch glycolate, Màu Yellow orange, Methyl hydroxybenzoate, Propyl hydroxybenzoate, Ethanol 96%, Magnesium stearate (vừa đủ 1 viên).

Công dụng Thuốc Protamol Mekophar
Thuốc được chỉ định giảm đau, kháng viêm nhanh chóng trong các trường hợp:
- Bệnh lý xương khớp: Viêm khớp, thấp khớp, đau lưng, đau cơ.
- Chấn thương ngoại khoa: Bong gân, đau do gãy xương, trật khớp, đau sau giải phẫu.
- Các chứng đau thông thường: Nhức đầu và các chứng đau nhức tương tự.
Cách dùng
- Cách uống: Uống thuốc sau các bữa ăn (để bảo vệ dạ dày).
- Liều thông thường (Người lớn): Uống 1 – 2 viên/lần, ngày uống 3 lần.
- Trường hợp đau mãn tính (Người lớn): Uống 1 viên/lần, ngày uống 3 lần.
Đối tượng sử dụng
Người lớn cần giảm đau, kháng viêm do chấn thương hoặc các bệnh lý xương khớp.
Khuyến cáo – lưu ý
Thuốc kê toa: Nên sử dụng theo chỉ định và liều lượng của bác sĩ/dược sĩ.
Chống chỉ định tuyệt đối:
- Người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Bệnh nhân bị loét dạ dày – tá tràng tiến triển.
- Người bị suy gan, suy thận nặng hoặc suy tim sung huyết.
- Người bị hen suyễn, polyp mũi, co thắt phế quản, phù mạch, hoặc có tiền sử dị ứng/phản vệ với Aspirin và các thuốc NSAID khác.
- Bệnh nhân thiếu máu nhiều lần, thiếu hụt men G6PD.
- Trẻ em dưới 2 tuổi.
- Phụ nữ đang mang thai và phụ nữ đang cho con bú.
Thận trọng đặc biệt:
- Thành phần Paracetamol có thể gây ra các phản ứng trên da cực kỳ nghiêm trọng (tuy hiếm gặp) như hội chứng Steven-Johnson (SJS), hội chứng hoại tử da nhiễm độc (TEN), hội chứng Lyell, ngoại ban mụn mủ toàn thân cấp tính (AGEP).
- Thận trọng với người có tiền sử loét đường tiêu hóa, bệnh tim, hoặc rối loạn đông máu.
- Thuốc có thể gây chóng mặt, nhức đầu nên cần thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc.
- Tuyệt đối tránh uống rượu trong suốt thời gian sử dụng thuốc.
Tương tác thuốc:
- Không dùng chung với các thuốc kháng viêm không steroid (NSAID) khác vì sẽ làm tăng nguy cơ loét và xuất huyết đường tiêu hóa.
- Dùng chung với thuốc chống đông máu (Coumarin) sẽ làm tăng nguy cơ chảy máu.
- Dùng Paracetamol liều cao kéo dài làm tăng tác dụng của thuốc chống đông máu.
Tác dụng phụ: Thường gặp cảm giác buồn nôn, đau thượng vị (vùng trên rốn) và ợ hơi. Ít gặp tình trạng chóng mặt, nhức đầu, nổi mẩn ngứa, ù tai, phù nề. Hiếm gặp tổn thương niêm mạc hoặc giảm bạch cầu.
Quá liều: Nếu ngộ độc cấp do uống quá liều, cần đến ngay cơ sở y tế gần nhất để được nhân viên y tế xử trí kịp thời.
Bảo quản
- Bảo quản ở nơi khô ráo (độ ẩm ≤ 70%), thoáng mát.
- Nhiệt độ phòng không vượt quá 30°C.
- Tránh để thuốc tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời.
Thông tin thêm
- Quy cách: Hộp 5 vỉ x 20 viên.
- Xuất xứ: Việt Nam.
- Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Hóa – Dược phẩm Mekophar.
- Thương hiệu: Mekophar.





