Thành phần
Mỗi viên nén chứa:
Thành phần dược chất: Acid tiaprofenic 100 mg
Thành phần tá dược: Tinh bột bắp, Cellulose vi tinh thể, Tinh bột tiền gelatin hóa, Natri starch glycolat, Natri lauryl sulfat, Magnesi stearat, Colloidal anhydrous silica.

Chỉ định
Thuốc được dùng cho người lớn và trẻ em trên 15 kg để giảm đau và viêm trong các trường hợp sau:
- Rối loạn cơ xương và khớp như viêm khớp dạng thấp, viêm xương khớp, thoái hóa đốt sống cứng khớp, viêm cột sống dính khớp.
- Rối loạn quanh khớp như viêm xơ, viêm bao hoạt dịch.
- Viêm mõm lồi cầu và viêm các mô mềm khác, bong gân và căng cơ.
- Đau thắt lưng, đau và viêm sau phẫu thuật.
- Các tổn thương mô mềm khác.
Cách dùng
- Uống thuốc với nhiều nước, có thể uống trong hoặc sau bữa ăn và chia thành 2 đến 3 lần trong ngày.
- Nên điều trị trong thời gian ngắn nhất với liều thấp nhất có hiệu quả để giảm thiểu tác dụng không mong muốn.
- Trong trường hợp quên liều, dùng ngay khi nhớ ra, không dùng gấp đôi liều. Nếu gần liều kế tiếp, bỏ qua liều đã quên.
Liều dùng
Người lớn
- Liều tấn công: 200 mg mỗi lần, ngày 3 lần. Liều tối đa 600 mg/ngày.
- Liều duy trì: 300 đến 400 mg/ngày.
Trẻ em
- Trẻ trên 15 kg: 10 mg/kg/ngày.
- Trẻ 15 đến 20 kg: 100 mg mỗi lần, ngày 2 lần.
- Trẻ 20 đến 30 kg: 100 mg mỗi lần, ngày 2 đến 3 lần.
- Trẻ trên 30 kg: 100 mg mỗi lần, ngày 3 lần.
Người cao tuổi
- Cần thận trọng do nguy cơ tác dụng phụ cao. Dùng liều thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn nhất.
- Bệnh nhân suy thận, gan hoặc tim nên dùng liều thấp nhất có thể, khuyến cáo 200 mg mỗi lần, ngày 2 lần.
Chống chỉ định
- Mẫn cảm với acid tiaprofenic hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Người có tiền sử dị ứng với aspirin hoặc thuốc chống viêm không steroid khác.
- Người loét dạ dày, tá tràng tiến triển hoặc có tiền sử xuất huyết tiêu hóa.
- Người suy tim, suy thận nặng hoặc suy gan nặng.
- Người có bệnh lý bàng quang hoặc tiền liệt tuyến.
- Người có tiền sử rối loạn tiết niệu tái phát.
- Phụ nữ mang thai.
- Trẻ dưới 15 kg.
Tác dụng phụ
- Đường tiêu hóa: khó tiêu, buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu phân đen, xuất huyết tiêu hóa, viêm dạ dày, viêm loét miệng.
- Da và mô dưới da: phát ban, ngứa, nổi mề đay, phản ứng ánh sáng, hội chứng Stevens-Johnson.
- Hệ miễn dịch: dị ứng, hen suyễn, co thắt phế quản, phù mạch, sốc phản vệ.
- Máu: giảm tiểu cầu, thiếu máu.
- Thần kinh: chóng mặt, đau đầu.
- Đường tiết niệu: viêm bàng quang, tiểu khó, suy thận.
- Gan mật: viêm gan, vàng da.
- Toàn thân: mệt mỏi, khó chịu.
- Khi gặp tác dụng phụ cần ngưng thuốc và đến cơ sở y tế.
Lưu ý
Thận trọng khi sử dụng
- Dùng liều thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn nhất.
- Thận trọng ở bệnh nhân suy thận, suy gan, suy tim, người cao tuổi.
- Có thể gây giữ nước, phù nề.
- Nguy cơ xuất huyết tiêu hóa, loét dạ dày.
- Không dùng cùng corticosteroid, thuốc chống đông, aspirin vì tăng nguy cơ chảy máu.
- Có thể gây phản ứng da nghiêm trọng.
- Có thể ảnh hưởng khả năng sinh sản ở phụ nữ.
- Nguy cơ huyết khối tim mạch tăng khi dùng kéo dài.
Thời kỳ mang thai
Không nên dùng do nguy cơ cho thai nhi.
Thời kỳ cho con bú
Có bài tiết qua sữa mẹ, cần cân nhắc khi sử dụng.
Tương tác thuốc
- Tránh dùng cùng thuốc chống đông, aspirin, thuốc chống kết tập tiểu cầu.
- Thận trọng khi dùng với corticosteroid, methotrexat, lithium.
- Có thể làm giảm tác dụng thuốc lợi tiểu và thuốc hạ áp.
- Tăng nguy cơ độc tính khi dùng với tacrolimus, ciclosporin, zidovudin.
Dược lý
Dược lực học
Thuốc chống viêm không steroid, giảm đau, hạ sốt, chống viêm.
Dược động học
- Hấp thu nhanh, đạt đỉnh sau khoảng 1,5 giờ.
- Gắn protein cao khoảng 98%.
- Thải trừ qua nước tiểu.
- Thời gian bán thải khoảng 2 giờ.
Thông tin thêm
- Thương hiệu: Imexpharm
- Nhà sản xuất: IMEXPHARM
- Nơi sản xuất: Việt Nam
- Dạng bào chế: Viên nén
- Quy cách đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên
- Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất











