Thành phần công thức thuốc
- N – Acetyl – DL – Leucin ……………………………………………….. 500 mg
- Thành phần tá dượcvđ ………………………………………………………5 ml

Chỉ định
- Điều trị triệu chứng của các cơn chóng mặt.
Chống chỉ định
- Mẫn cảm với hoạt chất hoặc với bất kì thành phần khác của thuốc.
Liều dùng & Cách dùng
Liều dùng:
- 2 ống mỗi ngày (tối đa đến 4 ống nếu cần).
- Thời gian điều trị thay đổi tùy theo diễn biến lâm sàng.
Cách dùng:
- Tiêm trực tiếp tĩnh mạch.
Cảnh báo và thận trọng khi dùng thuốc
- Đã xảy ra các phản ứng quá mẫn (có thể nghiêm trọng như sốc phản vệ, phù thanh quản). Nên ngừng điều trị khi xuất hiện dấu hiệu phản ứng quá mẫn sau khi dùng acetylleucine (xem mục 10).
Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú:
- Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai: Không có hoặc có ít dữ liệu về việc sử dụng acetylleucin ở phụ nữ có thai. Không có dữ liệu trên động vật về độc tính sinh sản. Để phòng ngừa, tốt nhất tránh dùng Aleucin 500mg/5ml trong thời kỳ mang thai.
- Thời kỳ cho con bú: Chưa rõ liệu acetylleucin và các chất chuyển hóa có được bài tiết vào trong sữa mẹ hay không. Không thể loại trừ nguy cơ cho trẻ bú mẹ. Không sử dụng Aleucin 500mg/5ml cho phụ nữ cho con bú.
- Khả năng sinh sản: Không có dữ liệu về tác dụng của acetylleucin trên khả năng sinh sản.
- Tác động của thuốc khi lái xe và vận hành máy: Thuốc không ảnh hưởng hoặc ảnh hưởng không đáng kể đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
Tương tác, tương kỵ của thuốc:
- Tương tác của thuốc: Chưa tìm thấy thông tin về tương tác của thuốc.
- Tương kỵ của thuốc: Do chưa có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.
- Tác dụng không mong muốn: Các tác dụng không mong muốn được liệt kê theo tần suất sau: Rất thường gặp (≥ 1/10), thường gặp (≥ 1/100 và < 1/10), ít gặp (≥ 1/1.000 và < 1/100), hiếm gặp (≥ 1/10.000 và < 1/1.000), rất hiếm gặp (< 1/10.000), chưa rõ (không thể ước tính từ dữ liệu có sẵn).
| Hệ cơ quan | Rất hiếm gặp | Chưa rõ |
| Rối loạn hệ miễn dịch | Phản ứng quá mẫn, sốc phản vệ và phù thanh quản | |
| Rối loạn da và mô dưới da | Ngứa, ban đỏ, nổi mề đay | |
| Rối loạn chung và tổn thương nơi dùng thuốc | Phản ứng tại chỗ tiêm (như đau, phù hoặc tụ máu) |
- Nên ngừng điều trị khi xuất hiện dấu hiệu phản ứng quá mẫn sau khi dùng acetylleucine.
- Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ khi gặp các tác dụng không mong muốn như trên khi sử dụng thuốc hoặc báo cáo các phản ứng có hại của thuốc về Trung tâm Thông tin thuốc và Theo dõi phản ứng có hại của thuốc (ADR) Quốc gia.
Quá liều và cách xử trí:
- Quá liều: Chưa có dữ liệu về sử dụng thuốc quá liều, không dùng quá liều chỉ định của thuốc.
- Cách xử trí khi dùng thuốc quá liều: Trong trường hợp quá liều, điều trị triệu chứng khi cần.
Bảo quản
- Điều kiện bảo quản: Nơi khô, nhiệt độ không quá 300C, tránh ánh sáng.
Hạn dùng
- 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
- Hạn dùng sau khi mở nắp: thuốc được dùng ngay sau khi mở ống.
Lưu ý khi sử dụng
- Thuốc này bán theo đơn và sử dụng theo đơn thuốc của Bác sỹ
- Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc
- Để xa tầm tay trẻ em
- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng
Thông tin thêm
- Xuất xứ: Việt Nam
- Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Trang Thiết Bị Y Tế Bidiphar
- Nhập khẩu bởi: Không áp dụng
- Phân phối bởi: BIDIPHAR
- Dạng bào chế: Dung dịch tiêm



