Thuốc tiêm Combikit 3,2g điều trị nhiễm khuẩn (Hộp 1 lọ)

Công dụng: Thuốc tiêm Combikit 3,2g điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn nặng

Đối tượng sử dụng: Dùng theo chỉ định của bác sĩ.

Quy cách đóng gói: Hộp 1 lọ

LỢI ÍCH KHI MUA HÀNG
CHI TIẾT SẢN PHẨM
Mô tả

Mô tả thuốc tiêm Combikit 3,2g điều trị nhiễm khuẩn (Hộp 1 lọ)

Combikit 3,2g là thuốc kháng sinh dạng bột pha tiêm, phối hợp giữa ticarcillin và acid clavulanic, giúp mở rộng phổ kháng khuẩn và tăng hiệu quả điều trị. Thuốc có tác dụng tiêu diệt nhiều loại vi khuẩn nhờ cơ chế ức chế beta-lactamase, đặc biệt hiệu quả với các chủng vi khuẩn kháng thuốc. Combikit được chỉ định trong các nhiễm khuẩn nặng như nhiễm khuẩn huyết, viêm phúc mạc, nhiễm khuẩn ổ bụng và hậu phẫu. Ngoài ra, thuốc còn dùng trong nhiễm khuẩn hô hấp, tiết niệu, xương khớp, da và mô mềm. Có thể phối hợp với aminoglycosid trong một số trường hợp để tăng hiệu quả điều trị. Dạng tiêm giúp thuốc tác dụng nhanh, phù hợp với các tình trạng nhiễm khuẩn nghiêm trọng. Thuốc cần được sử dụng theo chỉ định của bác sĩ để đảm bảo an toàn và hiệu quả.

Thuốc tiêm Combikit 3,2g điều trị nhiễm khuẩn (Hộp 1 lọ)
Thuốc tiêm Combikit 3,2g điều trị nhiễm khuẩn (Hộp 1 lọ)

Thành phần

Mỗi lọ Combikit 3,2g có chứa:

  • Ticarcilin 3g
  • Acid Clavulanic 0,2g

Dạng bào chế: Bột pha tiêm.

Chỉ định

Combikit 3.2g được chỉ định trong điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn nặng, bao gồm:

  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới
  • Nhiễm khuẩn huyết, nhiễm trùng toàn thân
  • Nhiễm khuẩn ổ bụng
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu biến chứng
  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm nặng
  • Nhiễm khuẩn do vi khuẩn tiết beta-lactamase
  • Thuốc thường được sử dụng trong bệnh viện, dưới sự theo dõi chặt chẽ của bác sĩ.

Liều dùng 

Người lớn: thường dùng 1,6 – 3,2g cách mỗi 6-8 giờ. Tối đa 1 lọ cách mỗi 4 giờ.

Suy thận:

  • ClCr > 30 ml/phút: 1 lọ mỗi 8 giờ.
  • ClCr từ 10-30 ml/phút: 1,6 g cách mỗi 8 giờ.
  • ClCr <10ml/phút: 1,6 g cách mỗi 12 giờ.

Trẻ em: 80 mg/kg cách mỗi 6 – 8 giờ.

Trẻ sơ sinh: 80 mg/kg cách mỗi 12 giờ, sau đó rút ngắn khoảng cách còn 8 giờ.

Cách dùng 

Combikit 3,2g thiết kế dưới dạng bột pha tiêm.

Đường dùng: truyền tĩnh mạch ngắt quãng hoặc tiêm tĩnh mạch.

Truyền tĩnh mạch:

  • Dung môi cho một lọ 3,2g: 100ml nước pha tiêm hoặc 100-150ml dịch glucose (<5%).
  • Thời gian truyền 30 – 40 phút ngắt quãng.

Tiêm tĩnh mạch trực tiếp:

  • Hòa tan 1 lọ trong 20 ml nước pha tiêm.
  • Tiêm chậm trong 3-4 phút.

Tính ổn định và tương hợp:

Chế phẩm truyền tĩnh mạch ngay sau khi hoàn nguyên.

Tốt nhất ngay khi sử dụng nên chuẩn bị dịch truyền, đảm bảo vô khuẩn. Dịch truyền ổn định trong khoảng thời gian sau ở 25°C:

  • Nước pha tiêm, dịch truyền tĩnh mạch glucose (4% kl/tt), NaCl (0,9% kl/tt), NaCl (0,18% kl/tt): 1 ngày.
  • Glucose (5% kl/tt), Ringer-lactat, natri lactat, Hartmann truyền tĩnh mạch: 12 giờ.
  • Glucose truyền tĩnh mạch (10% kl/tt), dextran 40 (10% kl/tt)/glucose truyền tĩnh mạch (5%), Sorbitol truyền tĩnh mạch (30% kl/tt): 6 giờ.
  • Không trộn lẫn Combikit 3,2g với chế phẩm máu và dịch chứa protein khác.
  • Nếu kết hợp với aminoglycosid thì không trộn cùng trong một bơm tiêm.

Chống chỉ định

  • Không sử dụng Combikit 3.2g trong các trường hợp:
  • Dị ứng với Ticarcillin, Acid clavulanic hoặc các kháng sinh nhóm beta-lactam
  • Tiền sử phản vệ với penicillin hoặc cephalosporin

Tác dụng phụ

  • Quá mẫn: ban da, phản vệ, mày đay, phỏng rộp.
  • Tiêu hoá: buồn nôn, nôn, viêm ruột giả mạc, tiêu chảy.
  • Gan: tăng AST, ALT, viêm gan, vàng da ứ mật.
  • Thận, tiết niệu: giảm Kali huyết, viêm bàng quang.
  • Huyết học: Giảm tiểu cầu, bạch cầu, thiếu máu tan huyết, chảy máu, giảm hemoglobin.
  • Tại chỗ: Viêm tĩnh mạch huyết khối tại chỗ, bỏng rát nơi tiêm, đau, sưng.

Tương tác thuốc

  • Probenecid: Sự thải trừ của ticarcilin qua ống thận bị giảm.
  • Phản ứng Coombs: Dương tính giả.
  • Oestrogen dạng uống: Giảm tác dụng của thuốc tránh thai.
  • Methotrexat: Xảy ra tương tác.

Lưu ý và thận trọng

Thận trọng khi sử dụng Combikit 3,2g cho các đối tượng sau:

  • Rối loạn chức năng gan nặng.
  • Suy thận nặng và vừa.
  • Phụ nữ mang thai.
  • Cần khai thác tiền sử quá mẫn với beta lactam trước khi dùng Combikit 3,2g.
  • Đối với người kiêng muối cần chú ý hàm lượng natri có trong Combikit 3,2g.

Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và thời kỳ cho con bú

Tránh sử dụng Combikit 3,2g, nhất là 3 tháng đầu thai kỳ, trừ khi có chỉ định của thầy thuốc.

Bảo quản 

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh ánh sáng trực tiếp

Nhiệt độ theo khuyến cáo. Để xa tầm tay trẻ em

Quy cách đóng gói

Hộp 1 lọ

Thông tin thêm

  • Thương hiệu: Dược phẩm Minh Dân (MD Pharco), Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
  • Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
  • Xuất xứ: Việt Nam
  • Số đăng ký: VD-21866-14
Đánh giá & Hỏi đáp

0 đánh giá cho Thuốc tiêm Combikit 3,2g điều trị nhiễm khuẩn (Hộp 1 lọ)

0,00 Đánh giá trung bình
5 ★ 0% | 0 đánh giá
4 ★ 0% | 0 đánh giá
3 ★ 0% | 0 đánh giá
2 ★ 0% | 0 đánh giá
1 ★ 0% | 0 đánh giá
Thuốc tiêm Combikit 3,2g điều trị nhiễm khuẩn (Hộp 1 lọ)
Thuốc tiêm Combikit 3,2g điều trị nhiễm khuẩn (Hộp 1 lọ) Phân loại hàng: Thuốc khác
Tuyệt vời

Chưa có đánh giá nào cho bộ lọc này.

Thảo luận / Hỏi đáp

Chưa có câu hỏi nào.