Mô tả thuốc tiêm Reumokam 10mg điều trị bệnh viêm xương khớp
Liều dùng
- Người từ 16 tuổi trở lên, người lớn: chế độ liều được thiết lập phù hợp trên từng người bệnh, thường dùng liều 7,5 – 15mg Meloxicam/lần/ngày, liều hàng ngày tối đa là 15mg.
- Có thể dùng Reumokam tiêm bắp từ 3-5 ngày trong đợt điều trị đầu, sau đó chuyển sang dạng uống phù hợp.
- Đối tượng có nguy cơ gặp tác dụng phụ cao: dùng thuốc bắt đầu với liều 7,5mg/ngày
- Không cần chỉnh liều với người bệnh suy thân trung bệnh hoặc không đáng kể (Clcr > 25ml/phút) hay người bệnh xơ gan ở trạng thái ổn định.
- Dùng liều tối đa 7,5mg/ngày khi điều trị ở người bệnh suy thận nặng.
- Tổng liều meloxicam (cả đường uống, viên đặt và tiêm) không được quá 15mg/ngày.
Cách dùng
Thuốc Reumokam dùng đường tiêm bắp.
Dược lực học
Là thuốc kháng viêm non – steroid có hoạt tính kháng viêm được chứng minh trong mô hình kinh điển của viêm với cơ chế chưa được biết hết, thuốc ức chế có lựa chọn trên COX – 2 dẫn đến ức chế prostsglandin – chất trung gian của quá trình viên và cho tác động kháng viêm.
Dược động học
- Hấp thu: sau khi tiêm bắp, thuốc hấp thu hoàn toàn và nhanh chóng, nồng độ tối đa trong huyết tương đạt được sau 1 giờ, và đạt tránh thái ổn định ở ngày tiêm thứ 3-5.
- Phân bố: liên kết cao với protein huyết tương: trên 99%, thuốc khuếch tán tốt vào dịch khớp.
- Chuyển hóa: thuốc chuyển hóa bởi các enzym CYP3A4. CYP2C9 và Peroxidase.
- Thải trừ: thải trừ ngang nhau qua đường tiểu và đường phân.
Chống chỉ định
Không dùng thuốc Reumokam 10mg cho người:
- Dưới 16 tuổi.
- Đợt tiến triển của bệnh viêm loét dạ dày – tá tràng.
- Suy gan nặng.
- Người cho con bú.
- Mẫn cảm với Meloxicam.
- Chảy máu não.
- Chảy máu dạ dày.
- Phụ nữ có thai.
- Tiền sử mẫn cảm với các thuốc chống viêm không steroid khác hoặc Aspirin hoặc có triệu chứng nổi mề đay, hen phế quản, phù, phù mạch thần kinh, polyp mũi khi dùng các thuốc này.
Tác dụng phụ
Thường gặp
- Đau đầu
- Bụng đau, ỉa chảy, táo.
- Khó tiêu, đầy hơi.
- Buồn nôn.
Ít gặp
- Thiếu máu.
- Phản ứng kiểu phản phệ, phản ứng dị ứng, quá mẫn.
- Buồn ngủ, chóng mặt, đỏ bừng, tăng huyết áp.
- Rối loạn chức năng gan.
- Ngứa, phù mạch, phát ban.
- Viêm miệng, viêm dạ dày, xuất huyết tiêu hóa
- Giữ nước, giữ natri, phù.
Hiếm gặp
- Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu.
- Mơ ác mộng, tâm trạng thay đổi.
- Ù tai, nhìn mờ, viêm kết mạc, đánh trống ngực.
- Viêm gan, loét dạ dày, viêm ruột kết.
Rất hiếm gặp
- Ban đỏ, ban bọng nước.
- Thủng dạ dày.
Tương tác thuốc
- Các NSAIDs khác Tăng nguy cơ tổn thương, xuất huyết Đường tiêu hóa.
- Thuốc lợi niệu: Ở người bị mất nước để tăng nguy cơ suy thận cấp tiến triển.
- Thuốc lợi tiểu muối: Các thuốc này bị giảm tác dụng
- Thuốc giãn mạch: Các thuốc này bị giảm tác dụng
- Thuốc chẹn beta-adrenergi: Các thuốc này bị giảm tác dụng
- Vòng tránh thai: Các thuốc này bị giảm tác dụng
- Thuốc ức chế men chuyển: Các thuốc này bị giảm tác dụng
- Methotrexate: Độc tính trên huyết học của Methotrexate tăng
Lưu ý và thận trọng
- Không dùng thuốc để tiêm tĩnh mạch.
- Dùng thuốc Reumokam 10mg thận trong ở người:
- Sử dụng trị liệu chống đông.
- Bị bệnh đường tiêu hóa.
- Nếu phát hiện người bệnh bị loét/xuất huyết dạ dày: ngừng dùng thuốc Reumokam 10mg.
- Bệnh nhân trên 70 tuổi.
- Người sức khỏe yếu.
- Người bệnh hen phế quản, suy thận, suy gan.
- Người mắc bệnh tim mạch: bệnh mạch vàng, tăng huyết áp, suy tim, bệnh mạch máu não, sau đột quỵ, sau nhồi máu cơ tim.
- Lưu ý nguy cơ xuất hiện biến cố huyết khối.
- Cân nhắc và xem xét các tác động tiêu cực của thuốc lên người có hội chứng thận hư, mất nước, suy tim sung huyết, người bệnh dùng thuốc lợi tiểu, người suy thận nặng
Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và thời kỳ cho con bú
- Chống chỉ định.
- Hoặc ngừng cho trẻ bú nếu người mẹ đang nuôi con bằng sữa mẹ cần điều trị với thuốc.
Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
Cần lưu ý các tác dụng phụ gây nhìn mờ, chóng mặt, buồn ngủ…
Bảo quản
- Bảo quản thuốc tránh nơi có ánh nắng chiếu trực trực tiếp.
- Để xa tầm với của trẻ nhỏ.
Quy cách đóng gói
Hộp 5 ống x 1,5ml
Thông tin thêm
- Công ty đăng ký: Công ty TNHH Thương Mại và Dịch Vụ Ánh Sáng Châu Á
- Xuất xứ: Ukraina
- Số đăng ký: VN-15387-12








