Thành phần
Ursodeoxycholic acid …………300 mg
Công dụng
- Thuốc được chỉ định trong điều trị xơ gan mật tiên phát
- Làm tan sỏi mật cholesterol không cản quang ở bệnh nhân túi mật còn hoạt động tốt
- Điều trị xơ nang kèm rối loạn gan mật ở trẻ em từ 6 đến 18 tuổi

Dược lực học
- Ursodeoxycholic acid là một acid mật chiếm tỷ lệ nhỏ trong dịch mật
- Sau khi dùng thuốc, tỷ lệ này tăng lên và có thể trở thành thành phần chính của acid mật
- Thuốc làm giảm cholesterol trong dịch mật bằng cách giảm hấp thu cholesterol từ ruột
- Giúp hòa tan dần cholesterol trong sỏi mật
Dược động học
Hấp thu
- Thuốc được hấp thu qua đường tiêu hóa và xuất hiện trong máu sau 10 đến 40 phút
- Đạt nồng độ đỉnh sau 1 đến 3 giờ
Phân bố
- Khoảng 70% thuốc gắn protein huyết tương
- Phân bố chủ yếu ở gan và ruột
Chuyển hóa
- Chuyển hóa tại gan và tham gia chu trình ruột gan
- Một phần chuyển thành acid lithocholic
Thải trừ
- Thải trừ chủ yếu qua phân
- Một phần nhỏ dưới 1% thải qua nước tiểu
Cách dùng
Uống thuốc với nước
Liều dùng
Điều trị xơ gan mật tiên phát
- Người lớn dùng 10 đến 15 mg/kg/ngày chia 2 đến 4 lần
- Trẻ em điều chỉnh theo cân nặng
Làm tan sỏi mật
- Người lớn dùng 6 đến 12 mg/kg/ngày, uống buổi tối hoặc chia nhiều lần
- Có thể tăng đến 15 mg/kg/ngày ở người béo phì
- Thời gian điều trị có thể kéo dài đến 2 năm
- Nên tiếp tục thêm 3 tháng sau khi sỏi tan
Trẻ em điều chỉnh theo cân nặng
- Xơ nang kèm rối loạn gan mật
- Trẻ 6 đến 18 tuổi dùng 20 mg/kg/ngày chia 2 đến 3 lần
- Có thể tăng đến 30 mg/kg/ngày nếu cần
- Liều dùng mang tính tham khảo, cần theo chỉ định bác sĩ
Quá liều
- Có thể gây tiêu chảy
- Điều trị chủ yếu là bù nước và điện giải
- Theo dõi chức năng gan
- Có thể dùng nhựa trao đổi ion khi cần
Quên liều
- Dùng ngay khi nhớ ra
- Nếu gần liều kế tiếp thì bỏ qua
- Không dùng gấp đôi liều
Tác dụng phụ
- Có thể gây tiêu chảy hoặc phân lỏng
- Hiếm gặp đau bụng vùng gan
- Có thể buồn nôn, nôn
- Có thể hình thành sỏi mật không hòa tan
- Hiếm gặp xơ gan mất bù
- Hiếm gặp nổi mề đay, ngứa
Xử trí tác dụng phụ
Ngưng thuốc và liên hệ bác sĩ khi có dấu hiệu bất thường
Chống chỉ định
- Mẫn cảm với acid mật
- Viêm túi mật hoặc đường mật cấp
- Tắc đường mật
- Giảm co bóp túi mật
- Sỏi mật calci hóa
- Phụ nữ mang thai hoặc cho con bú
- Bệnh gan mạn, loét tiêu hóa
- Trẻ thất bại phẫu thuật Kasai
Thận trọng khi sử dụng
- Dùng dưới sự giám sát của bác sĩ
- Theo dõi chức năng gan định kỳ
- Chụp X-quang và siêu âm kiểm tra sỏi mật
- Không dùng khi túi mật không hoạt động tốt
- Phụ nữ cần tránh thai không hormon
- Giảm liều khi tiêu chảy
- Không dùng cho người không dung nạp lactose
- Có thể gây dị ứng do polysorbat hoặc dầu thầu dầu
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Không ảnh hưởng đáng kể
Thời kỳ mang thai
- Không nên sử dụng
- Có thể gây dị tật thai
Thời kỳ cho con bú
Không khuyến cáo sử dụng
Tương tác thuốc
- Ảnh hưởng hấp thu cyclosporin
- Không dùng cùng than hoạt, cholestyramin, antacid chứa nhôm
- Có thể giảm hấp thu ciprofloxacin
- Giảm hiệu quả nitrendipin
- Thuốc chứa estrogen làm tăng nguy cơ sỏi mật
Bảo quản
Nơi khô ráo, dưới 30 độ C, tránh ánh sáng
Thông tin thêm
- Số đăng ký: 893110290000
- Quy cách đóng gói: Hộp 6 Vỉ x 10 Viên
- Dạng bào chế: Viên nén bao phim
- Nhà sản xuất: DAVI
- Nước sản xuất: Việt Nam
- Hạn sử dụng: 36 tháng



