Thành phần
- Ethinylestradiol với hàm lượng 0,05 mg.
- Cùng với đó là 1 số tá dược và phụ liệu khác hàm lượng vừa đủ 1 viên nén.
Nhóm thuốc: Thuốc hormon – nội tiết tố.
Dạng bào chế: Viên nén.
Tác dụng – Chỉ định của thuốc Vinafolin
- Ethinylestradiol là 1 estrogen tổng hợp thuộc nhóm thuốc oestrogen. Đây là một trong số các hormone tự nhiên tác động tới sự phát triển và duy trì kinh nguyệt ở phụ nữ.
- Phụ nữ ở thời kì mãn kinh sản xuất ít estrogen hơn, do đó, Ethinylestradiol có tác dụng điều trị thay thế hormone ở phụ nữ thời kỳ mãn kinh hoặc giảm chức năng tuyến sinh dục.
- Phụ nữ tới độ tuổi mãn kinh (loãng xương do mãn kinh, rối loạn vận mạch vừa và nặng).
- Phụ nữ có hàm lượng estrogen sản sinh tự nhiên quá ít.
- Bệnh nhân thiểu năng tuyến sinh dục bẩm sinh.

Liều dùng – Cách dùng thuốc Vinafolin
- Đối với bệnh nhân rối loạn vận mạch từ vừa đến nặng do mãn kinh: liều thường sử dụng là 0,02 – 0,05 mg mỗi ngày (một số trường hợp đáp ứng ở liều thấp nhất 0,02 mg, hai ngày một lần). Trong từng giai đoạn riêng của quá trình mãn kinh người bệnh có thể tham khảo thêm ý kiến của bác sĩ để đạt hiệu quả tốt nhất.
- Đối với bệnh nhân giảm năng tuyến sinh dục nữ: thường dùng ngày 1 viên x 3 lần, tiếp tục theo dõi xem bệnh nhân có thể xuất hiện kinh nguyệt sau khi dùng 1 liệu trình điều trị khoảng 3-6 tháng để thay đổi liều hoặc thay đổi thuốc phù hợp.
- Trong trường hợp điều trị tạm thời carcinom tuyến tiền liệt nặng tiến triển không thể phẫu thuật: thường dùng 3-4 viên/ ngày.
Chống chỉ định
- Chống chỉ định sử dụng Vinafolin cho những người bệnh dị ứng với bất kì thành phần nào của thuốc.
- Đặc biệt không sử dụng với phụ nữ mang thai hoặc nghi ngờ mang thai vì thuốc có thể ảnh hưởng tới thai nhi.
- Ngoài ra không sử dụng thuốc Vinafolin với bệnh nhân bị chảy máu âm đạo bất thường, viêm tĩnh mạch khối, huyết khối.
Tác dụng phụ
- Đau đầu, chóng mặt.
- Tiêu chảy, buồn nôn.
- Mẩn ngứa, dị ứng.
Tương tác
Lưu ý khi sử dụng và bảo quản
- Người bị chảy máu âm đạo không rõ nguyên nhân, bị ung thư vú.
- Người có lớp niêm mạc của tử cung trở nên dày hơn bình thường (tăng sản nội mạc tử cung).
- Người bị bệnh tim hoặc bất kỳ vấn đề về tim, lưu thông máu.
- Điều kiện bảo quản thích hợp là dưới 30 độ C, tránh để thuốc tiếp xúc với ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp.
- Để thuốc nơi khô ráo, thoáng mát, tránh xa tầm tay trẻ em.
- Bảo quản ở điều kiện độ ẩm dưới 70%.
Thông tin thêm
- Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Sinh học Dược phẩm Ba Đình
- Thương hiệu: Badinh Pharma (Dược phẩm Ba Đình), Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba ĐìnhCông ty đăng ký: Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba ĐìnhSố đăng ký: VD-20333-13Quy cách đóng: gói Hộp 1 vỉ x 10 viênXuất xứ: Việt Nam






