Tusalene 5mg trị triệu chứng các dạng dị ứng, ho khan, mất ngủ (Hộp 10 vỉ x 25 viên)

Công dụng: Điều trị triệu chứng các dạng dị ứng, ho khan, mất ngủ

Đối tượng sử dụng: Người lớn, trẻ em trên 6 tuổi từ 20kg

Quy cách đóng gói: Hộp 10 vỉ x 25 viên

LỢI ÍCH KHI MUA HÀNG
CHI TIẾT SẢN PHẨM
Mô tả

Thành phần

  • Thành phần có trong 1 viên nén Tusalene 5mg gồm:
  • Alimemazin tartrat 5mg.
  • Tá dược vđ 1 viên nén bao phim.

(Thành phần tá dược: Tinh bột sắn, lactose, polyvinyl pyrrolidon K30, talc, magnesi stearat, titan dioxyd, PEG 6000, hydroxypropyl methylcellulose 615, erythrosin lake, sunset yellow lake).

Tusalene 5mg trị triệu chứng các dạng dị ứng, ho khan, mất ngủ (10 vỉ x 25 viên)
Tusalene 5mg trị triệu chứng các dạng dị ứng, ho khan, mất ngủ (10 vỉ x 25 viên)

Chỉ định

Điều trị triệu chứng của các dạng dị ứng như:

  • Viêm mũi (theo mùa hoặc quanh năm)
  • Viêm kết mạc
  • Mày đay
  • Điều trị triệu chứng ho khan và ho do kích ứng, đặc biệt là vào ban đêm.
  • Thỉnh thoảng mất ngủ (ví dụ khi đi xa), mất ngủ thoáng qua (ví dụ khi có một biến cố cảm xúc).

Cách dùng – Liều dùng

  • Thuốc dùng cho người lớn và trẻ em trên 6 tuổi.
  • Dùng đường uống, uống viên thuốc với một ít nước.

Dị ứng, chống ho

  • Điều trị triệu chứng: nên dùng trong thời gian ngắn, khoảng một vài ngày. Uống lặp lại nhiều lần trong ngày nếu cần thiết, nhưng không quá 4 lần/ngày. Nếu trị ho, chỉ nên dùng thuốc vào những lúc bị ho.
  • Người lớn: 1 – 2 viên/lần.
  • Trẻ em trên 6 tuổi (20kg): 0,125mg – 0,25mg/kg/lần (½ viên – 1 viên/lần)
  • Nên uống vào buổi tối vì thuốc có tác dụng an thần mạnh.

Tác dụng trên giấc ngủ

  • Uống một lần trước khi đi ngủ.
  • Người lớn: 5mg – 20mg (1–4 viên).
  • Trẻ em trên 6 tuổi: 0,25mg – 0,5mg/kg:
  • Trẻ em từ 20kg – 40kg (6 đến 10 tuổi): 1 viên.
  • Trẻ em từ 40kg – 50kg (10 đến 15 tuổi): 2 viên.
  • Khi một lần quên không dùng thuốc: Tiếp tục dùng thuốc theo chỉ định của Thầy thuốc, không dùng bù liều đã quên.

Quá liều

Triệu chứng.

Buồn ngủ hoặc mất ý thức, hạ huyết áp, tăng nhịp tim, biến đổi điện tâm đồ, loạn nhịp thất và hạ thân nhiệt. Các phản ứng ngoại tháp trầm trọng có thể xảy ra.

Xử trí

  • Nếu phát hiện được sớm (trước 6 giờ sau khi uống quá liều), tốt nhất nên rửa dạ dày. Phương pháp gây nôn hầu như không được sử dụng. Có thể cho dùng than hoạt. Không có thuốc giải độc đặc hiệu, cần điều trị hỗ trợ.
  • Hội chứng ác tính do thuốc an thần cần được điều trị bằng giữ mát cho người bệnh và có thể dùng dantrolen natri.

Chống chỉ định

  • Người mẫn cảm với alimemazin, các thuốc kháng histamin khác hoặc bất kỳ thành phần của thuốc.
  • Trẻ em dưới 6 tuổi.
  • Người có tiền sử mất bạch cầu hạt với các phenothiazin khác.
  • Người có nguy cơ bí tiểu do nguyên nhân tại tuyến tiền liệt hoặc các nguyên nhân khác.
  • Người có nguy cơ tăng nhãn áp góc đóng.
  • Phụ nữ mang thai 3 tháng đầu, phụ nữ cho con bú.
  • Dùng kết hợp với sultoprid.

Tác dụng phụ

  • Các đặc tính dược lý của alimemazin gây ra những tác dụng không mong muốn với cường độ khác nhau, có hoặc không liên quan đến liều điều trị.

Tác động trên thần kinh

  • An thần hoặc buồn ngủ, gặp nhiều khi bắt đầu điều trị.
  • Các tác dụng kháng cholinergic như khô màng nhầy, táo bón, rối loạn điều tiết mắt, nhồi máu cơ tim, tim đập nhanh, nguy cơ bí tiểu.
  • Hạ huyết áp.
  • Rối loạn thăng bằng, chóng mặt, mất trí nhớ hoặc mất tập trung; rối loạn phối hợp vận động, run (gặp nhiều ở người cao tuổi).
  • Lú lẫn, ảo giác.
  • Hiếm gặp các tác động theo hướng kích thích: kích động, lo lắng, mất ngủ.
  • Phản ứng dị ứng
  • Ban đỏ, eczema (chàm), ngứa, ban xuất huyết, có thể nổi mày đay khổng lồ.
  • Phù, hiếm khi phủ mạch.
  • Sốc phản vệ.
  • Nhạy cảm với ánh sáng.
  • Tác dụng trên huyết học
  • Giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính, đặc biệt là giảm bạch cầu hạt.
  • Giảm tiểu cầu.
  • Thiếu máu tán huyết.

Thông báo ngay cho bác sỹ hoặc dược sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Thông tin thêm

  • Thương hiệu: Vacopharm
  • Nhà sản xuất: VACOPHARM
  • Nơi sản xuất: Việt Nam
  • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
  • Quy cách đóng gói: Hộp 10 vỉ x 25 viên
  • Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất
  • Số đăng ký: 893100902424 (SĐK cũ: VD-23750-15)
Đánh giá & Hỏi đáp

0 đánh giá cho Tusalene 5mg trị triệu chứng các dạng dị ứng, ho khan, mất ngủ (Hộp 10 vỉ x 25 viên)

0,00 Đánh giá trung bình
5 ★ 0% | 0 đánh giá
4 ★ 0% | 0 đánh giá
3 ★ 0% | 0 đánh giá
2 ★ 0% | 0 đánh giá
1 ★ 0% | 0 đánh giá
Tusalene 5mg trị triệu chứng các dạng dị ứng, ho khan, mất ngủ (Hộp 10 vỉ x 25 viên)
Tusalene 5mg trị triệu chứng các dạng dị ứng, ho khan, mất ngủ (Hộp 10 vỉ x 25 viên) Phân loại hàng: Thuốc
Tuyệt vời

Chưa có đánh giá nào cho bộ lọc này.

Thảo luận / Hỏi đáp

Chưa có câu hỏi nào.

Icon Icon Icon