Thành phần
Trong mỗi viên nén có chứa:
Acyclovir…………………………………………………800mg

Viên uống Acyclovir Boston 800MG hỗ trợ điều trị herpes, zona, thủy đậu do virus (Hộp 25 viên)
Công dụng Viên uống Acyclovir Boston 800MG hỗ trợ điều trị herpes, zona, thủy đậu do virus
Viên uống Acyclovir Boston 800MG giúp ức chế sự phát triển và nhân lên của virus Herpes trong cơ thể, từ đó hỗ trợ điều trị các bệnh lý nhiễm virus. Sản phẩm thường được sử dụng trong điều trị Herpes simplex ở da, niêm mạc và herpes sinh dục. Đồng thời, thuốc còn có tác dụng trong điều trị bệnh zona và các trường hợp thủy đậu, đặc biệt ở người suy giảm miễn dịch. Việc sử dụng đúng chỉ định giúp giảm mức độ nghiêm trọng của triệu chứng và rút ngắn thời gian mắc bệnh.
Cách dùng
Acyclovir Boston 800 được dùng bằng đường uống, không cần chú ý đến bữa ăn. Nên bắt đầu dùng thuốc càng sớm càng tốt khi có dấu hiệu và triệu chứng của bệnh.
Liều lượng:
Điều trị nhiễm Herpes simplex:
- Người lớn: 200 mg/lần x 5 lần/ngày, dùng cách nhau 4 giờ và dùng trong 5 – 10 ngày, ở người suy giảm miễn dịch dùng liều 400 mg/lần x 5 lần/ngày, dùng cách nhau 4 giờ và dùng trong 5 – 10 ngày.
- Trẻ em trên 2 tuổi: dùng bằng liều người lớn.
- Trẻ em dưới 2 tuổi: dùng một nửa liều người lớn.
Phòng ngừa tái phát Herpes simplex cho bệnh nhân suy giảm miễn dịch, người ghép cơ quan dùng thuốc giảm miễn dịch, người nhiễm HIV, người dùng hóa liệu pháp:
- Người lớn: 200 – 400 mg/lần x 4 lần/ngày, dùng cách nhau khoảng 6 giờ.
- Trẻ em trên 2 tuổi: dùng bằng liều người lớn.
- Trẻ em dưới 2 tuổi: dùng một nửa liều người lớn.
Điều trị thủy đậu và zona:
Người lớn: 800 mg/lần x 5 lần/ngày, dùng cách nhau 4 giờ và dùng trong 7 ngày.
Trẻ em bệnh varicella: 20 mg/kg thể trọng/lần (tối đa 800mg) x 4 lần/ngày, dùng trong 5 ngày, hoặc có thể dùng theo liều:
- Trẻ em dưới 2 tuổi: 200 mg/lần x 4 lần/ngày.
- Trẻ em 2 – 5 tuổi: 400 mg/lần x 4 lần/ngày.
- Trẻ em trên 6 tuổi: 800 mg/lần x 4 lần/ngày.
Người cao tuổi:
Ở người cao tuổi, độ thanh thải toàn phần acyclovir của cơ thể giảm song song với độ thanh thải creatinin. Vì vậy phải lưu ý bổ sung nước cho bệnh nhân và phải điều chỉnh liều phù hợp cho bệnh nhân suy thận.
Người suy thận:
Với bệnh nhân nhiễm Herpes simplex hoặc Varicella zoster, liều dùng như người bình thường song cần lưu ý:
- Khi độ thanh thải creatinin từ 10 – 25 ml/phút: cách 8 giờ uống thuốc 1 lần.
- Khi độ thanh thải creatinin dưới 10 ml/phút: cách 12 giờ uống thuốc 1 lần.
Quá liều
Triệu chứng: Có kết tủa trong ống thận (khi nồng độ trong ống thận vượt quá độ hòa tan 2.5 mg/ml hoặc khi creatinin huyết thanh cao), suy thận, trạng thái kích thích bồn chồn, run, co giật, đánh trống ngực, cao huyết áp, khó tiểu tiện.
Điều trị: Thẩm tách máu bệnh nhân cho đến khi chức năng thận phục hồi, ngừng thuốc, cho truyền nước và chất điện giải.
Đối tượng sử dụng
Người bị nhiễm virus Herpes simplex, zona, thủy đậu theo chỉ định điều trị.
Chống chỉ định
Quá mẫn với acyclovir hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Tác dụng phụ
Acyclovir đường uống khi dùng ngắn hạn có thể gây buồn nôn, nôn. Khi dùng dài hạn có thể gây buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy, ban, nhức đầu (< 5% bệnh nhân).
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Lưu ý
Không sử dụng cho người mẫn cảm với acyclovir hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Đây là thuốc kê đơn, cần sử dụng theo hướng dẫn của bác sĩ.
Điều kiện bảo quản
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
Thông tin thêm
- Quy cách đóng gói: Hộp 25 viên
- Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
- Thương nhân chịu trách nhiệm về sản phẩm: Công Ty TNHH Dược Phẩm Healthy Beauty
- Xuất xứ: Việt Nam







